skip to Main Content
Tổng Hợp Ngữ Pháp N2

Tổng hợp ngữ pháp N2

Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 tổng hợp ngữ pháp N2  nhé!!!  Chúng tôi sẽ  mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp N2, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể thường sử dụng trong cuộc sống.

Để giúp ích cho việc học tiếng nhật, các bạn hãy tham khảo sách tại nhà sách Daruma nhé!!! 

Tổng hợp ngữ pháp N2

Ngữ pháp  際 に

Ngữ pháp に際して  にあたって

Ngữ pháp たとたん に

Ngữ pháp か  と思うと  か  と思ったら

Ngữ pháp か  ないかのうちに

Ngữ pháp 最中だ

Ngữ pháp うちに

Ngữ pháp ばかりだ  一方だ

Ngữ pháp ようとしている

Ngữ pháp つつある

Ngữ pháp つつ  も 

Ngữ pháp てはじめて

Ngữ pháp 上で

Ngữ pháp 次第 だ

Ngữ phápて以来

Ngữ pháp てからでないと

Ngữ pháp をはじめ として

Ngữ pháp からして

Ngữ pháp  にわたって

Ngữ pháp を通じて

Ngữ pháp 限り

Ngữ pháp だけ に

Ngữ pháp に限り

Ngữ pháp 限りは

Ngữ pháp 限りでは

Ngữ pháp に限って

Ngữ pháp に限らず

Ngữ pháp のみならず

Ngữ pháp ばかりか

 Ngữ pháp はもとより

Ngữ pháp 上に

Ngữ pháp に関して

Ngữ pháp をめぐって

Ngữ pháp にかけては

Ngữ pháp に対して

Ngữ pháp に応えて

Ngữ pháp をもとに

Ngữ pháp に基づいて

Ngữ pháp に沿って

Ngữ pháp のもとで  のもとに

Ngữ pháp 向けだ

Ngữ pháp につれて

Ngữ pháp に伴って

Ngữ pháp 次第だ

Ngữ pháp に応じて

Ngữ pháp につけて

Ngữ pháp やら  やら

Ngữ pháp というか

Ngữ pháp にしても  にしても   にしろ にしろにしよ  にちよ

Ngữ pháp といった

Ngữ pháp を問わず

Ngữ pháp にかかわりなく

Ngữ pháp もかまわず

Ngữ pháp はともかく (として)

Ngữ pháp はさておき

Ngữ pháp わけがない

Ngữ pháp どころではない

Ngữ pháp ものか

Ngữ pháp わけではない というわけではない

Ngữ pháp というものではない・というものでもない

Ngữ pháp とは

Ngữ pháp といえば

Ngữ pháp というと・といえば・といったら

Ngữ pháp となると

Ngữ pháp といったら

Ngữ pháp にもかかわらず

Ngữ pháp ものの・とはいうものの

Ngữ pháp ながら(も)

Ngữ pháp つつ(も)

Ngữ pháp といっても

Ngữ pháp  からといって

Ngữ pháp としたら・とすれば・とすると・となったら・となれば・となると

Ngữ pháp ものなら

Ngữ pháp よ うものなら

Ngữ pháp ないことには

Ngữ pháp を抜きにしては

Ngữ pháp としても

Ngữ pháp   によって

Ngữ pháp ものだから

Ngữ pháp おかげだ

Ngữ pháp  あまり

Ngữ pháp  につき

Ngữ pháp   ことだし

Ngữ pháp のことだから

Ngữ pháp だけに

Ngữ pháp ばかりに

Ngữ pháp からには

Ngữ pháp  がたい

Ngữ pháp わけにはいかない・わけにもいかない

Ngữ pháp  かねる

Ngữ pháp ようがない

Ngữ pháp  どころではない

Ngữ pháp 得る

Ngữ pháp わりに

Ngữ pháp  にしては

Ngữ pháp だけ(のことは)ある・だけあって

Ngữ pháp として

Ngữ pháp にとって

Ngữ pháp にしたら・〜にすれば・〜にしてみれば・〜にしても

Ngữ pháp たところ、~た

Ngữ pháp きり

Ngữ pháp あげく

Ngữ pháp  末 に

Ngữ pháp ところだった

Ngữ pháp ずじまいだ

Ngữ pháp ぐらい・くらい

Ngữ pháp  など・なんて・なんか

Ngữ pháp まで・までして・てまで

Ngữ pháp として〜ない

Ngữ pháp さえ

Ngữ pháp てでも

Ngữ pháp とみえる

Ngữ pháp  かねない

Ngữ pháp おそれがある

Ngữ pháp まい・ではあるまいか

Ngữ pháp  に違いない・に相違ない

Ngữ pháp にきまっている

Ngữ pháp ものだ

Ngữ pháp というものだ

Ngữ pháp  にすぎない

Ngữ pháp にほかならない

Ngữ pháp に越したことはない

Ngữ pháp しかない・よりほかない

Ngữ pháp  べきだ ・べきではない

Ngữ pháp ようではないか

Ngữ pháp ことだ

Ngữ pháp ものだ/ ものではない

Ngữ pháp ことはない

Ngữ pháp まい・〜(よ)うか〜まいか

Ngữ pháp てしかたがない・〜てしょうがない・〜てたまらない

Ngữ pháp てならない

Ngữ pháp ないではいられない・ずにはいられない

Ngữ pháp ないわけに(は)いかない

Ngữ pháp ざるを得ない

Ngữ pháp たいものだ

Ngữ pháp たものだ 

Ngữ pháp ないもの(だろう)か

Ngữ pháp ものがある

Ngữ pháp ことだ 

Ngữ pháp ことだろう・〜ことか

Để học tiếng nhật một cách hiệu quả, các bạn hãy tham khảo phương pháp học tiếng nhật nhé!!!!

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search