skip to Main Content

Từ vựng N4 tổng hợp

Từ vựng N4

Từ vựng N4 -tổng hợp từ vựng N4

JapanesetypeRomajiTiếng Việt
上がるあがるAgaruTăng lên
あじいAjiVị
赤ん坊あかんぼうAkanbōEm bé
空くあくAkuMở
案内あんないAnnaiThông tin
安心あんしんAnshinAn Tâm
安全あんぜんAnzenAn toàn
浅いあさいAsaiNông, cạn
遊びあそびAsobiChơi
明日あすAsuNgày mai
集めるあつめるAtsumeruThu thập
合うあうAu
Hợp với nhau
謝るあやまるAyamaruLời xin lỗi
場合ばあいBaaiTrường hợp
ばいBaiGấp đôi
番組ばんぐみBangumiChương trình
場所ばしょBashoĐịa chỉ
べいBeiGạo
べつBetsuĐặc biệt
美術びじゅつBijutsuMỹ thuật
貿易ぼうえきBōekiBuôn bán
ぼくBokuTôi
部長ぶちょうBuchōGiám đốc
深いぶかいBukaiDày, sâu sắc
文学ぶんがくBungakuVăn học
文化ぶんかBunkaVăn hóa
文法ぶんぽうBunpōNgữ pháp
ぶりburiPhong cách, tính cách
ChiMáu
ちからChikarasức mạnh
地理ちりChiriĐịa lý
ちゅうChūbên trong
注意ちゅういChūichú ý
注射ちゅうしゃChūshaMũi tiêm
駐車ちゅうしゃChūshaĐỗ xe
大学だいがくDaigakuĐại học
大事だいじDaijiQuan trọng
大体だいたいDaitaicỡ chừng, mức đọ
暖房だんぼうDanbōLò sưởi.
男性だんせいDanseiNam giới
電報でんぽうDenpōĐiện báo
電灯でんとうDentōĐèn
do~ Lần
動物どうぶつDōbutsuĐộng vật
道具どうぐDōguDụng cụ
泥棒どろぼうDorobōKẻ trôm
えだEdaCành cây
えんenKhu vườn
遠慮えんりょEnryoKhách khí, ngần ngại, ngại ngùng
選ぶえらぶErabuLựa chọn
fuPhụ nữ
不便ふべんFubenBất tiện
増えるふえるFueruTăng
復習ふくしゅFukushūLuyện tập
複雑ふくざつFukuzatsuPhức tạp
踏むふむFumuGiẫm, đạp
ふんfunPhút
ふねFuneChiếc thuyền
布団ふとんFutonNệm, chăn
太るふとるFutoruMập mạp
普通ふつうFutsūThông thường, bình thường
学校がっこgakkōTrường học
学校がっこgakkōTrường học
学校がっこgakkōTrường học
頑張るがんばるGanbaruCố gắng
原因げんいんGen’inNguyên nhân
玄関げんかんGenkansảnh, lối đi, phòng bên ngoài
下宿げしゅくGeshukuNhà trọ
技術ぎじゅつGijutsuKỹ thuật
Go Ngự, cai trị
ゴムgomuGôm
込むこむGomuVào~
具合ぐあいGuaiĐiều kiện, phương thức, cách thức, trạng thái
HaRăng
HaLá cây
拝見はいけんHaikenXem, chiêm ngưỡng
始めるはじめるHajimeruBắt đầu, lần đầu
運ぶはぼくHakobuVận chuyển
花見はなみHanamiXem hoa
反対はんたいHantaiPhản đối
払うはらうHarauChi trả
発音はつおんHatsuonPhát âm
はやしHayashiRừng cây
恥ずかしいはずかしHazukashīNgại ngùng
へんHenKỳ lạ, lạ lùng
返事へんじHenjiPhản hồi
冷えるひえるHieruLạnh lẽo
非常ひようHijōĐặc biệt, khẩn cấp
ひかりHikariÁnh sáng
光るひかるHikaruSáng tỏa, phát sáng
引き出しひきだしHikidashiNgăn kéo
引っ越すひっこすHikkosuVận chuyển nhà
飛行ひっこうHikōPhi hành
ひんhinSản phẩm
開くひらくHirakuKhai mở
拾うひろうHirouNhặt, lượm
昼間ひるまHirumaBan ngày
昼休みひるやすみHiruyasumiNghỉ trưa
久しひさしHisashiĐã lâu, bao lâu
必要ひつようHitsuyōTất yếu
ほうHướng
翻訳ほんやくHon’yakuPhiên dịch
法律ほうりつHōritsuPháp luật
ほしHoshiNgôi sao
放送ほうそうHōsōSự phát thanh, lan truyền
ひょうHyōPhía trước
いちIchiSố 1
以外いがいIgaiBên ngoài
医学いがくIgakuY học
以上いじょうIjōBên trên, trên
以下いかIkaBên dưới, dưới
意見いけんIkenÝ kiến
生きるいきるIkiruSinh sống
いんinNhân viên
以内いないInaiBên trong, trong
田舎いなかInakaQuê hương
祈るいのるInoruCầu nguyện
医者いしゃishaBác sĩ
いしIshiCục đá
急ぐいそぐIsoguGấp gáp
一生いっしょうIsshōSuốt cuộc đời
致すいたすItasuLàm, xin được
いとItoChuỗi , hệ thống
祝いいわいiwaiChúc mừng
JiChữ
時代じだいJidaiThời đại
事故じこJikoTai nạn
事務じむJimuCông việc
神社じんやJinjaĐền thờ đạo thần
人口じんこうJinkōDân số
地震じしんJishinĐịa chấn
辞典じてんJitenTừ điển
自由じゆうJiyūVũ trụ
じょうĐịa điểm
女性よせいJoseiNữ giới
じゅうĐầy đủ
柔道ゆうどうJūdōJudo
準備じゅんびJunbichuẩn bị
住所ゆうしょJūshoĐịa chỉ
KaThứ 3
かべKabeBức tường
課長かちょうKachōGiám đốc
帰りかえりKaeriTrờ về
変えるかえるKaeruThay đổi
科学かがくKagakuKhoa học
かがみKagami Gương soi
かいkaiHội
海岸かいがんKaiganBờ biển
会議かいぎKaigiHội nghị
会議かいぎKaigiHội nghị
会場かいじょKaijōHội trường
会話かいわKaiwaNói chuyện
火事かじKajiHỏa hoạn
掛けるかけるKakeruKhóa
かみKamiTóc
噛むかむKamuCắn, nhai
かんkanĐại sảnh
家内かないKanaiNgười vợ
必ずかならずKanarazuCần thiết
悲しいかなしいKanashīBuồn chán
金持ちかねもちkanemochiNgười giàu có
考えるかんがえるKangaeruSuy nghĩ
看護かんごKangoY tá
関係かんけいKankeiQuan hệ
彼女かのじょKanojoPhụ nữ
簡単かんたんKantanDễ dàng
かれKareAnh ấy
かたちKatachiHình dạng
固いかたいkataiCứng, chắc chắn
片付けるかたずけるKatazukeruDọn dẹp
勝つかつKatsuThắng lợi
乾くかわくKawakuCạn, khô
代わりかわりKawariThay đổi
変わるわらるKawaruThay đổi
通うかようKayouĐi
飾るかざるKazaruTrang trí
KeLông , tóc
計画けいかくKeikakuKế hoạch
経験けいけんKeikenKỳ thi
警察けいさつKeisatsuCảnh sát
経済けいざいKeizaiKinh tế
けんKenchắc chắn
見物けんぶつKenbutsuTham quan
研究けんきゅうKenkyūNghiêm cứu
懸命けんめいkenmeihết sức, cứng
消しけしKeshiTẩy xóa
景色けしきKeshikiPhong cảnh
決してけっしてKesshiteQuyết định
KiCách nghĩ, ý đồ, tâm tư
厳しいきびしいKibishīDữ tợn
気分きぶんKibunCảm giác
機会きかいKikaiCơ hội
危険きけんKikenNguy hiểm
聞こえるきこえるKikoeruNghe
決るきまるKimaruQuyết định
決めるきめるKimeruQuyết tâm
くみKimiBạn
気持ちきもちKimochiCảm xúc
着物きものKimonoKimono của Nhật
近所きにょKinjoXung quanh
きぬKinuNhung lụa
季節きせつKisetsuMùa màng
汽車きしゃKishaXe lửa
規則きそくKisokuQuy tắc
koĐứa trẻ
こうCứng
校長こうちょうKōchōHiệu trưởng
講堂こうどうKōdōKhán phòng
郊外こうがいKōgaiNgoại ô
講義こうぎKōgiBài học
工業こうぎょうKōgyōCông nghiệp
工場こうじょKōjōNhà máy
高校こうこうKōkōCao học
こころKokoroTrái tim
国際こくさいKokusaiQuốc tế
細かいこまかいKomakaiNhỏ nhắn
公務こうむKōmuCông vụ
今夜こんやKon’yaĐêm nay
今度こんどKondoLần này
故障こしょうKoshōHư hỏng
こたえKotaeTrả lời
高等こうとうkōtōCao hơn
小鳥ことりKotoriCon chim
交通こうつうKōtsūGiao thông
怖いこわいKowaiSợ hãi
壊れるこわれるKowareruPhá hỏng
壊すこわすKowasuPhá hỏng
こびKubiCái cổ
下るこだるKudaruXuống, hạ xuống
空気くうきKūkiKhông khí
空港くうこうKūkōCảng hàng không
くもKumoMây
比べるくらべるKuraberuSo sánh
暮れるくれるKureruhoàng hôn
くさKusaCỏ
きゃくKyakuVị, ngài
教育きょういくKyōikuGiáo dục
教会きょうかいKyōkaiGiáo hội
興味きょうみKyōmiQuan tâm
競争きょうそうKyōsōCạnh tranh
きゅうKyūGấp gáp
急行きゅうこうKyūkōCấp tốc
MaTrong khi, trong lúc
間違えるまちがえるMachigaeruSai lầm
参るまいるMairuĐi
負けるまけるMakeruThua cuộc
真中まなかManakaỞ giữa
漫画まんがMangaManga của Nhật
間に合うまにあうManiauĐúng giờ
祭りまつりmatsuriLễ hội
周りまわりMawariXung quanh

Xem thêm: 1500 từ vựng n4

回るまわるMawaruLần này
召し上がるめしがるMeshiagaruĂn
珍しいめずらしいMezurashīHiếm
見えるみえるMieruNhìn thấy
見舞いみまいmimaiĐi thăm bệnh
みなMinaMoi người
みなとMinatoCảng
味噌みそMisoCanh miso
見つかるみつかるMitsukaruTìm kiếm
見つけるみつけるMitsukeruTìm ra
土産みやげmiyageQuà tặng
みずうみMizuumiNước
戻るもどるModoruQuay trở lại
木綿もめんMomenBông , cô tông
もりMoriGỗ
申し上げるもうしあげるMōshiageruNói, kể, diễn đạt, phát biểu
申すもうすMōsuNói là, được gọi là
muKhông có gì cả.
迎えるむかえるMukaeruChào mừng, tiếp đón, đón nhận
むかしMukashiNgày xưa
向かうむかうMukauHướng
無理むりMuriMiễn phí
むしMushiCôn trùng
むすこMusukoCon trai của mình
むすめMusumeCon gái của mình
投げるなげるNageruNém
中々なかなかNakanakaRất,dễ dàng
泣くなくNakuKhóc
亡くなるなくなるNakunaruMất
無くなるなくなるNakunaruMất, hết
治るなおるNaoruSửa chữa
直るなおるNaoruSửa chữa
直すなおすNaosuTự khỏi
慣れるなれるNareruLàm quen với
鳴るなるNaruKêu, hót, hú, gáy
寝坊ねぼうNebōNgủ quên
眠いねむいNemuiNgủ
眠るねむるNemuruNgủ
ねつNetsuMùa hè
にちNichiNgày
苦いにがいNigaiĐăng cay
逃げるにげるNigeruchạy trốn
日記にっきNikkiNhật ký
人形にんぎょうNingyōBúp bê
似るにるNiruGiống
残るのこるNokoruCòn lại, sót lại
乗り換えるのりかえるNorikaeruThay đổi phương tiện
乗り物のりものNorimonoPhương tiện đi lại
塗るぬるNurusơn, chét, quét, quết
盗むぬすむNusumuLấy cắp, lấy trộm
入学にゅうがくNyūgakuNhập học
入院にゅういんNyūinNhập viện
落ちるおちるOchiruRơi
踊りおどりOdoriNhảy
驚くおどろくOdorokuNgạc nhiên, bất ngờ
踊るおどるOdoruNhảy múa
大分おおいたōitaRất nhiều
行うおこなうOkonauTiến hành
怒るおこるOkoruTức giận
起こすおこすOkosuThức dậy
おくOku~ Tỷ
屋上おくじょうOkujōSân thượng
遅れるおくれるOkureruChậm, muộn
贈り物おくりものOkurimonoQuà tặng, món quà
送るおくるOkuruGửi đi
思い出すおもいだすOmoidasuTo recall
思うおもうOmouTôi nghĩ~
おんOnÂm thanh
折れるおれるOreruBẻ, gấp lại
下りるおりるOriruĐi xuống, xuống
折るおるOruBẻ gãy
押し入れおしいれOshiireTủ tường
落すおとすOtosuRơi
おっとOttoChồng
終わりおわりOwariKết thúc
おやOyaCha mẹ
raLớp
来月らいげつraigetsuTháng tới
来週らいしゅraishūTuần tới
らくRakuVui vẻ, nhàn nhạ
れいreiCảm ơn
冷房れいぼうReibōMáy lạnh
歴史れきしRekishiLịch sử
連絡れんらくRenrakuLiên lạc
利用りようRiyōLợi dụng
理由りゆうRiyūLý do
留守るすRusuVắng mặt
両方りょうほうRyōhōHai bên
旅館りょうかんRyokanDu lịch
寂しいさびしSabishīCô đơn
探すさがすSagasuTìm kiếm
下げるあげるSageruHạ, thấp hơn
最後さいごSaigoCuối cùng
最近さいきんSaikinGần đây
最初さいそうSaishoLần đầu
さかSakaCon dốc
盛んさかんSakanPhát triển mạnh
さまSamaVị, ngài
さんsanHậu tố sau tên ~
さんsanSố 3
産業さんぎょうSangyōCông nghiệp
差し上げるさしあげるSashiageruKính biếu, kính tặng cho
騒ぐさわぐSawaguỒn ào
触るさわるSawaruChạm vào
せいseiCuộc sống
政治せじSeijiChính trị
生活せいかつSeikatsuSinh hoạt
生産せいさんSeisanSản xuất
西洋せいようSeiyōPhương tây
世界せいかいSekaiThế giới
せきSekiChổ
せんSenTuyến
背中せなかSenakaLưng, sau lưng, mặt trái
専門せんもんSenmonChuyên môn
先輩せんぱいSenpaiTiền bối
戦争せんそうSensōChiến tranh
せるseruGanh đua, cạnh tranh
説明せつめいSetsumeiThuyết minh
世話せはSewaChăm sóc
しゃshaĐền thờ
社長しゃちょうShachōChủ tịch
社会かいしゃShakaiCông ty
ShiThành phố
試合しあいShiaiTrân đấu
仕方しかたShikataCách làm, phương pháp
試験しけんShikenThí nghiệp
しまShimaNúi
市民しみんShiminDân thành thị
品物しなものShinamonoHàng hóa
新聞しんぶnShinbunBáo
心配しんぱいShinpaiLo lắng
親切しんせつShinsetsuThân thiết
失敗しんぱいShippaiThất bại
知らしらShiraBiết
調べるしらべるShiraberuĐiều tra
下着したぎShitagiĐồ lót
支度したくShitakuChuẩn bị, sữa soạn
しつshitsuLớp
失礼しつれいShitsureiXin lỗi
しょshoĐịa điểm
しょうShōNhỏ
承知しょうちShōchiNhận biết
正月しょうがつShōgatsuNăm mới, tháng giêng
紹介しょうかいShōkaiGiới thiệu
食事しょくじShokujiBữa ăn
食料しょくりょうShokuryōMón ăn
将来しょうらいShōraiTương lai

Xem thêm:

tổng hợp ngữ pháp N4

học tiếng nhật n4 cấp tốc

小説しょうせつShōsetsuTiểu thuyết
招待しょうたいShōtaiChiêu đãi
しゅshuTay
主人しゅじんshujinChủ nhân
習慣しゅうかんShūkanTập quán
趣味しゅみShumiSở thích
出発しゅっぱつShuppatsuXuất phát
出席しゅっせきShussekiXuất tịch
祖母そぼSobo
相談そうだんSōdanTrao đổi
育てるさだてるSodateruGiáo dục
祖父そふSofuÔng
卒業そつぎょうSotsugyōTốt nghiệp
滑るすべるSuberuTrơn trượt
数学すうがくSūgakuSố học
過ぎるすぎるSugiruQuá
凄いすごいSugoiTuyệt vời
水道すいどうSuidōNước máy
水泳すいえんSuieiMôn bơi
すみSumiGóc
済むすむSumuKết thúc, hoàn tất
すなSunaCát
進むすすむSusumuTiếp tục, tiến lên
捨てるすてるSuteruVứt bỏ
正しいただしいTadashīĐúng đắng
台風たいふうTaifūBão
退院たいいんTaiinXuất viện
集るたかるTakaruThu nhập, tập hợp
たくtakuNhà của ông bà
ためTameBời vì
たなTanaCái giá, cái kệ
楽しみたのしみTanoshimiVui vẻ
倒れるたおれるTaoreruNgã xuống
足りるたりるTariruĐầy đủ
確かたしかTashikaXác nhận
足すたすTasuThêm vào
たたみTatamiChiếu tatami
建てたてTateĐược xây dựng
建てるたてるTateruXây dựng
立てるたてるTateruĐứng dậy
例えばたとえばTatoebaVí dụ
立つたつtatsuĐứng
尋ねるたずねるTazuneruHỏi, thăm hỏi
訪ねるたずねるTazuneruThăm, ghé thăm
手袋てぶくろTebukuroGăng tay
丁寧ていねいTeineiLịch sự, cẩn thận
適当てきとうTekitōThích hợp
てんTenĐiểm
店員てんいんTen’inNhân viên bán hàng
天気てんきTenkiThời tiết
展覧てんらnTenranTriển lãm
てらTeraNgôi đền
手伝うてつだうTetsudauGiúp đỡ
ToThủ đô
途中とちゅうTochūTrong lúc, trong khi
届けるとどけるTodokeruChuyển đến, vận chuyển đến
特急とっきゅTokkyūĐặc cấp
遠くとうくTōkuNơi xa, phía xa
特別とくべつTokubetsuĐặc biệt
特にとくにTokuniĐặc biệt
泊まるとまるTomaruTrú lại
止めるとめるTomeruDừng lại
通りとうりTōriĐường đi
取り替えるとりかえるTorikaeruThay, đổi
通るとうるTōruLối đi
都合つごうTsugōSự thuận tiện
捕まえるつかまえるTsukamaeruBắt, nắm bắt
漬けるつけるTsukeruChấm, ngâm, tẩm ướp, dưa muối
点くつくTsukuBật
つまTsumaVợ
連れるつれるTsureruDẫn dắt
釣るつるTsuruCâu cá
伝えるつたえるTsutaeruTruyền đạt
包むつつむTsutsumuBao bọc
続けるつずけるTsuzukerutiếp tục
続くつずくTsuzukuTiếp tục
うでUdeCánh tay
植えるうえるUeruTrồng trọt
動くうごくUgokuKhởi động
受けるうけるUkeruNhận được
受付うけつけUketsukeQuầy tiếp tân
運動うんどうUndōChuyển động
運転うんてんUntenVận chuyển
うらUraPhía sau
売り場うりばUribaQuầy bán hàng
打つうつUtsuĐánh
美しいうつくしいUtsukushīVẻ đẹp
移るうつすUtsuruDi chuyển, chuyển
写すうつすUtsusuChép, chụp
別れるわかれるWakareruChia tay, ly biệt
沸かすわたすWakasuĐun sôi, sôi sục
沸くわくWakuLàm sôi lên
笑うわらうWarauCười
割れるわれるWareruHỏng, nứt nẽ
割合わりあいWariaiPhần trăm
忘れ物わすれものWasuremonoQuên đồ vật
焼けるやけるYakeruĐốt cháy
焼くやくYakuNướng
やくYakuGiá trị, hữu ích
やくYakuLý do, nguyên nhân
約束やくそくYakusokuLời hứa
優しいやさしいYasashīDịu dàng, hiền hòa
柔らかいやわらかいYawarakaiMềm mại
ようCông việc, việc bận
汚れるよごれるYogoreruDơ bẩn
予報よほうyohōDự báo
用意よういYōiSự sửa soạn, sự chuẩn bị
用事ようじYōjiViệc bận
喜ぶよろこぶYorokobuHí hửng
寄るよるYoruTụ tập, gặp gỡ
予習よしゅうYoshūSự soạn bài
予定よていYoteiDự định
予約よやくYoyakuDự phòng
YuSôi
ゆびYubiNgón tay
指輪ゆびはYubiwaCái nhẫn
夕飯ゆうはんYūhanBữa ăn tối
ゆめYumeGiấc mơ
輸入ゆにゅうYunyūNhập khẩu
揺れるゆれるYureruBập bồng, bập bền
輸出ゆしゅつYushutsuXuất khẩu
残念ざんねんZannenĐáng tiêc, thất vọng
存じぞんじzonjiBiết

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search