skip to Main Content
Ngữ Pháp ものだ

Ngữ pháp ものだ-Luyện thi JLPT N2

Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 học ngữ pháp ものだ  nhé!!! Chúng tôi sẽ  mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp ものだ, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể thường sử dụng trong cuộc sống. Để giúp ích cho việc học tiếng nhật, các bạn hãy tham khảo sách tại nhà sách Daruma nhé!!!

Ngữ pháp ものだ

1. Ý nghĩa

Đưa ra một chân lí, sự thật, lẽ thường

2. Cách sử dụng

  • Ngữ pháp ものだ được sử dụng khi muốn nói rằng “việc đó là đương nhiên, là phải thế”. Thường để nói về những việc không phải là ý kiến cá nhân, mà là những điều mang tính đạo đức, ý kiến chung, chân lý, bản chất vốn có…, hoặc trình bày như một tính chất thông thường để giáo huấn.
  •  Không sử dụng với dạng quá khứ. Chủ ngữ không phải là người cá biệt, mà là một tập thể, tập hợp
  • Ngữ pháp ものだ là cách nói bày tỏ cảm xúc, cảm nhận của người nói từ có được từ một thực tế nào đó.
  • Thể phủ định  của ngữ pháp ものだ là 「~ものではない」 mang nghĩa khuyên bảo, cấm đoán nhẹ nhàng (Không được / Không nên…).

3. Cách kết hợp

V る/Vない

Aい

Naな 

 

ものだ

♥♥Hãy cùng tham gia Khóa học cấp tốc N2 để nâng cao trình độ tiếng nhật các bạn nhé!!♥♥

4. Ví dụ

  • 自分では気が付きにくいが、どんな人にもくせがあるものだ

→ Dù bản thân khó nhận ra, nhưng ai cũng có những thói xấu

  • 人間というのは本来一人では生きられないものだ

→ Con người vốn là không thể sống một mình được

  • 地震のときは、だれでも慌てるものだ。

→ Lúc có động đất thì ai cũng hoảng sợ.

Nếu bạn đang loay hoay tìm kiếm cho mình phương pháp để có thể nói chuyện như người bản xứ thì hãy đến với luyện nói tiếng Nhật nhé!!!

  • 年末はだれでも忙しいものだ。

→ Vào cuối năm ai cũng bận rộn.

  • 人の性格はなかなか変わらないものだ。

→ Tính cách con người là thứ khó mà thay đổi được.

  • 文化は国によって違うものだ。

→ Văn hóa là thứ mà mỗi nước đều khác nhau.

Để học tiếng nhật một cách hiệu quả, các bạn hãy tham khảo phương pháp học tiếng nhật nhé!!!!

Xem các bài đã đăng: Tổng hợp ngữ pháp N2

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search