Trong bài viết ngày hôm nay, chúng ta sẽ học cách sử dụng thể Na – hay…
Ngữ pháp たところ、~た-Luyện thi JLPT N2
Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 học ngữ pháp たところ、~た nhé!!! Chúng tôi sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp たところ、~た , bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể thường sử dụng trong cuộc sống. Để giúp ích cho việc học tiếng nhật, các bạn hãy tham khảo sách tại nhà sách Daruma nhé!!!
Ngữ pháp たところ、~た
1. Ý nghĩa
Sau khi thử làm việc gì, thì nhận được kết quả, trạng thái thế nào
2. Cách sử dụng
- Ngữ pháp たところ dùng để diễn đạt khi thực hiện việc gì đó thì kết quả như vậy (đặc biệt khi muốn nhấn mạnh kết quả phía sau)
- Nói về sự kiện chỉ xảy ra một lần trong quá khứ. Vế sau ngữ pháp たところ là câu biểu thị kết quả. So với dạng 〜たら…た thì nhấn mạnh vào kết quả thế nào hơn.
3. Cách kết hợp
Vた | ところ |
♥♥Hãy cùng tham gia Khóa học cấp tốc N2 để nâng cao trình độ tiếng nhật các bạn nhé!!♥♥
4. Ví dụ
- 2、3日休みたいと課長に相談したところ、2週間休んでもいいと言われた。
→ Tôi bàn với trưởng phòng là muốn nghỉ 2,3 ngày thì được nói là nghỉ 2 tuần cũng được.
- 連絡が取れないのでAさんのうちはへ行ってみたところ、病気で寝ていた。
→ Vì không liên lạc được nên tôi thử đến nhà A-san thì thấy anh ấy đang ngủ vì ốm.
- マニュアルの説明通りにやってみたところ、うまくいった。
→ Khi tôi thử làm theo hướng dẫn trong Sách hướng dẫn thì nó đã hoạt động suôn sẻ.
- 電話帳で調べたところ、そういう名前の会社はなかった。
→ Khi tôi tìm thử trong sổ danh bạ điện thoại thì không thấy công ty có tên như thế.
Nếu bạn đang loay hoay tìm kiếm cho mình phương pháp để có thể nói chuyện như người bản xứ thì hãy đến với luyện nói tiếng Nhật nhé!!!
- 調べましたところ、~がわかりました。
→ Khi tìm hiểu thì chúng tôi biết được rằng….
- 実際、日本へ行ってみたところ、想像以上に素晴らしかったです。
→ Thực tế khi tôi đến nhật thì mọi thứ tuyệt vời hơn là tôi tưởng.
- 先生に今度のテストの範囲を聞いたところ、10課までだと言われた。
→ Sau khi hỏi thầy giáo phạm vi bài kiểm tra lần này thì đã được nói là đến bài 10.
- 歯が痛いので歯医者さんに行ったところ、ひどい虫歯になっていると言われた。
→ Vì răng đau nên sau khi thử đến nha sĩ thì đã được nói là đã trở thành răng sâu nghiêm trọng rồi
- 駅員に聞いたところ、落とし物は届いていた。
→ Sau khi hỏi thử nhân viên nhà ga thì đồ đánh rơi đã đến.
- 試験を受たところ、合格した。
→ Tôi đã thử tham gia kì thi và đã thi đỗ.
Để học tiếng nhật một cách hiệu quả, các bạn hãy tham khảo phương pháp học tiếng nhật nhé!!!!
Xem các bài đã đăng: Tổng hợp ngữ pháp N2
This Post Has 0 Comments