skip to Main Content
Tổng Hợp Ngữ Pháp N3

Tổng hợp ngữ pháp N3

Tổng hợp ngữ pháp N3

Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 tổng hợp ngữ pháp N3  nhé!!!  Chúng tôi sẽ  mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp N3, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể thường sử dụng trong cuộc sống. Để giúp ích cho việc học tiếng nhật, các bạn hãy tham khảo sách tại nhà sách Daruma nhé!!!

Tổng hợp ngữ pháp N3

~うちに     Trong khi, trong lúc, nội trong  

~あいだ。。。。・~あいだに。。。trong khi, trong khoảng, trong lúc

~ところだ・~ところ(+助詞)… Sắp, đúng lúc, trước khi(vừa mới diễn ra)

~とたん… Ngay  khi, Đúng lúc thì…

~最中に… Ngay trong lúc, đúng lúc…

~ところに… Đúng vào lúc

~から~にかけて… Từ… đến

~Nにおいて… Ở, tại

~によって…・~によっては… Tùy vào, bởi vì, do, nhờ, bằng cách

~たびに… Cứ mỗi lần…lại

~(ば) ~ ほど·(~なら)~ほど…·~ほど…  Càng….càng

~ついでに…. Nhân lúc, nhân tiện, nhân thể, tiện thể, sẵn tiện

~くらいだ・ほどだ….  Đến độ, đến mức

~くらい はない…. Không có…nào bằng

~くらいなら….. Nếu phải đến mức… thì, không mong muốn làm…nên làm… tốt hơn

~に限る…… là nhất,…tốt nhất

~  に対して…  Đối với, trái với, cứ mỗi/cho mỗi

~反面(はんめん)… Mặt khác, ngược lại

~一方で…..  Đồng thời, Ở mặt khác, Vừa….vừa

~というより….. Thay vì nói là, hơn là, nên nói là …. đúng hơn.

~かわりに….. Thay cho – Thay vào đó – Bù lại – Đổi lại

~ために…. Vì, do(nguyên nhân)

~から・ことから….. Vì, do, tại

~おかげで…. Do, vì, tại, nhờ vào/nhờ có

~せいで……  Do, vì, tại

~なら….. Nếu, giả sử

~といい~なあ… Nếu ~ thì tốt

~ば/たら~よかった… Phải chi/Giá mà…(sự tiếc nuối)

~もし~としても...Giả cho, Dẫu cho

~ては…… Nếu, Mỗi lần…., Cứ….lại

~さえ~ば…... Chỉ cần…thì sẽ, Chỉ cần…là đủ

~たとえ~ても….  Cho dù…thì

Phân biệt ~ば~たら~なら

~とか….. Nghe đồn là, nghe nói là

~って…….  Nói rằng, tôi nghe bảo rằng

~っけ… Hình như là, có phải là

~かな...Nhỉ

~という…... Nghe nói là, người ta nói là

~ と言われている… Người ta nói rằng, được nói rằng là

~てからでないと… Nếu không…thì không

~として… Với tư cách là, Như là

~としての… Với tư cách là, như là

~ことは~が… Tuy có…nhưng…

~ことになる… Quyết định(luật lệ)

~ないことはない… Không phải là không…

~Vることはない… Không cần thiết phải làm V

~ようとする… Cố làm V, Thử làm V

~ようとしない... Không cố làm V…

~について… Về

~ に関して… Liên quan đến…, Về…

~つもりだ... tưởng là.., đã nghĩ là

~ことだ… Là chuyện, thật là, sao mà, quá đỗi….

~ように…Theo như, như, giống như….

~ようにおもう… (Tôi) cảm thấy dường như…

~まるで~よう… Như thể là, hệt như là

~まるで~ない… Hoàn toàn không

~ますように… Cầu mong

~わけだ… Lí do, Như anh biết đấy(Khẳng định sự thật)

~わけだ… Có nghĩa là(Nói cách khác), Thảo nào mà, hèn chi

~わけがない…Tuyệt đối không, làm gì có chuyện, không đời nào mà

~わけではない… Không có nghĩa là…, Không hẳn là…., Không nhất thiết là…

~たら~た… (Khi) … thì đã …, trong khi đang … thì (Điều kiện xác định).

~かける… Chưa xong, làm dở

~ないわけにはいかない… Phải làm gì, Không thể không…

~にこしたことはない… Cũng không thiệt gì, vẫn tốt hơn.

~きる… Làm xong V, Dứt bỏ/Từ bỏ V

~通す… Làm V đến cùng

~続ける… Tiếp tực làm

~だす… Bắt đầu làm V

~込(こ)む…Nhét vào, chất lên

~をはじめ… Tiêu biểu như

~まま… Cứ Giữ nguyên, để nguyên V

~っぱなし… Làm xong V rồi để nguyên

~V てはじめて… Sau khi

~V てごらん… Hãy làm

~Vてとく… Làm V trước để chuẩn bị cho việc gì đó

~V ちゃう… Lỡ thực hiện V, thực hiện V luôn

~V ます上げる・上がる… Làm hết sạch, hết hoàn toàn

~Vるところ… Suýt thì

~Vるまで… Đến khi V diễn ra

~Nまで… Đến cả N

~にわたって(にわたり)... Trải rộng, trên khắp

~ふりをする… Tỏ vẻ ~ giả vờ như

~らしい… Đậm chất, đúng kiểu, ra vẻ, đúng là

~みたいだ....Cứ như là, hình như

~こそ… Chính

~からこそ...Chính vì

~それこそ… Đích thị là

~だからこそ… Chính vì thế

~でも… Đến cả, như là

~Vてでも…  Cho dù phải… vẫn.

~Nだけしか~ない… Chỉ mỗi N mà thôi

~でさえ… Đến cả N, Ngay cả N

~決して…ない… nhất quyết không, không bao giờ

~まったく…ない...Hoàn toàn không(tiêu cực)

~めったに…ない… Hiếm khi, hầu như không

~ちょっとも…ない…Một chút cũng không

~ちょっと~ない… Hầu như không có, không thể

~と言っても… Dù nói là, tuy là

~と言っても~ない... Dẫu nói là … cũng không

~というと…Cứ nhắc đến, liên tưởng đến

~何かというと… Hễ nói gì là…

~どんなに/いくら~ても… Dù có thể nào đi nữa

~にしては…Vậy mà

~にしても...Dù cho, dù là

~にしても~にしても …. Dù là/Hay dù là…thì cũng

~たがる...Mong muốn(thể hiện ý muốn cảm xúc)

~わりに…. So với 1 sự vật, tiêu chuẩn nào đó

~に比べて… So với

~くせに… Vậy mà

~なんか・なんて… Cái thư như là…

~A、つまりB… Tức là, có nghĩa là

~たてだ/たてのN…Vừa mới làm

~ばかり… toàn là, vừa mới

~ばかりいる … Suốt ngày, hoài

~それとも … Ngoài ra/Thêm vào đó

~ところが… Thế nhưng

~ところで… Nhân tiện thì

~たいして…  Không…mấy

~おいそれと ない…  Không dễ gì, Khó mà

~なにもない…  Đâu cần phải, Việc gì phải, Sao lại

~ではないか… Đấy chứ(Kinh ngạc, phát hiện), Đúng không(Xác nhận)

~なに ない… Không một chút nào

~いない… Nội trong, Trong vòng

~たりとも ない…  Dù chỉ

~いっこうに ない… Mãi chẳng thấy

~ていけない…  Tự nhiên…hết sức

~しょうがない…  Không biết phải làm sao, Vô cùng

~といったところだ…  Có thể nói là, Đại loại những thứ như là

~ところをみると…  Do chỗ…nên(Dự đoán)

~もうすこし でところだった… Suýt chút nữa thì…, Chỉ suýt chút nữa là…

~ところによると… Theo chỗ

~いまごろ たところで… Cho dù bây giờ có…đi nữa

~ところまで… Cho đến lúc nào còn…

~のところ….Lúc

~にV….Hằng…, Quá…

~なにがなんでも….Nói gì thì nói, Dù gì thì , Dù bất cứ giá nào…

~なにかしら…  gì đó

~にしている… Thường(Thói quen)

~またもや...Lại…

~のも無理もない…  Cũng là lẽ đương nhiên thôi

~ほうがよかった…  Giá mà(Hối hận)

~ようが ようが…  Dù … hay đi nữa

~であろうとなかろうと… Cho dù… hay không đi nữa

~とはいえ… Mặc dù vậy

~ともなく… Cũng không hẳn là

~ときたら... Cái …thì

~のは ぐらいのものだ… Chỉ … mới

~ともなれば… Cứ hễ, 1 khi đã

~つもりはない… Không có ý

~さすが… (Quả thật) có khác, chẳng hổ danh(chút nào)

~限り… Trong phạm vi mà

~くらいの… Ngang với…

~は別として… Ngoại trừ…ra còn thì

~いらいはじめて… Từ khi…tới nay là lần đầu tiên

~までして… Tới mức, thậm chí

~いかなる…  Thế nào cũng

~まい...Chắc là không

~けれど…. (Đấy) ạ

 

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search