skip to Main Content
Tổng Hợp Ngữ Pháp N4

Tổng hợp ngữ pháp N4

Tổng hợp ngữ pháp N4 là bài viết tổng hợp tất cả ngữ pháp N4 theo sách shinkanzen N4 giúp Bạn ôn tập ngữ pháp N4 một cách tổng quát, chắc chắn hơn. Ngoài ngữ pháp còn có phần kính ngữ và khiêm nhường ngữ hãy xem thêm nhé:

Kính ngữ là gì

Khiêm nhường ngữ

Tổng hợp ngữ pháp N4 shinkanzen

Ngữ pháp あまり~ない

Ngữ pháp あとで

Ngữ pháp ば

Ngữ pháp 場合は

Ngữ pháp より...ほど~ません

Ngữ pháp より~のほうが

Ngữ pháp ながら

Ngữ pháp ところだ

Ngữ pháp まで…/までに

Ngữ pháp ませんか

Ngữ pháp ましょうか

Ngữ pháp られます-Thể khả năng

Ngữ pháp ができます・Ngữ pháp ことができます

Ngữ pháp たことがあります

Ngữ pháp ことがあります

Ngữ pháp てもいいです

Ngữ pháp てはいけません 

Ngữ pháp なければなりません

Ngữ pháp がほしいです

Ngữ pháp たいです

Ngữ pháp といいです

Ngữ pháp そうです

Ngữ pháp たがります

Ngữ pháp まま

Ngữ pháp から

Ngữ pháp ので

Ngữ pháp ため

Ngữ pháp ように

Ngữ pháp も し、も し

Ngữ pháp たりします

Ngữ pháp かもしれません

Ngữ pháp はずです

Ngữ pháp ようです

Ngữ pháp みたい

Ngữ pháp なさい

Ngữ pháp ほうがいい

Ngữ pháp ないと

Ngữ pháp たら

Ngữ pháp ば

Ngữ pháp なら

Ngữ pháp と

Ngữ pháp ても

Ngữ pháp のに

Ngữ pháp か

Ngữ pháp かどうか

Ngữ pháp ようと思います

Ngữ pháp つもりだ

Ngữ pháp と言っていました

Ngữ pháp そうだ

Ngữ pháp らしい

Ngữ pháp します

Ngữ pháp なります

Ngữ pháp ようになります

Ngữ pháp ことにします

Ngữ pháp ことになります

Ngữ pháp てみます

Ngữ pháp ておきます

Ngữ pháp てしまいます

Ngữ pháp てあげます

Ngữ pháp てくれます

Ngữ pháp てもらいます

Ngữ pháp させてあげます

Ngữ pháp させてくれます

Ngữ pháp させてもらいます

Ngữ pháp させます-Thể sai khiến

Ngữ pháp られます-Thể bị động

Ngữ pháp させられます-Thể sai khiến bị động

Ngữ pháp すぎます

Ngữ pháp やすい

Ngữ pháp にくい

Hy vọng bài tổng hợp ngữ pháp N4 sẽ giúp Bạn ôn tập N4 hiệu quả hơn và chúc Bạn đạt điểm cao trong kỳ thi N4 nhé. Để học tốt phần tổng hợp ngữ pháp N4 này Bạn nên làm thêm bài tập thật nhiều để nhớ.

 

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search