skip to Main Content
ごとき Ngữ Pháp

ごとき ngữ pháp

ごとき ngữ pháp là ngữ pháp N1 thỉnh thoảng xuất hiện trong đề thi JLPT N1 các năm, ngữ pháp này có nghĩa là giống như, đây là cấu trúc trang trọng.

Xem thêm: tổng hợp ngữ pháp N1

ごとき ngữ pháp-gotoki ngữ pháp

ごとき ngữ pháp

Cấu trúc:

Vる・た + かのごとき + N
Vる・た + かのごとき(文中)
Vる・た + かのごとし(文末)
Nの + ごとき + N
Nの + ごとく(文中)
Nの + ごとし(文末)

Ý nghĩa:

Giống như (đây là cách nói trang trọng của〜ように)

Ví dụ:

暑い日に草むしりをしていたら、汗が滝のごとく流れてきた。
Nhổ cỏ vào ngày trời nóng thì mồ hôi chảy như thác nước.

光陰矢の如し。(月日はあっという間にすぎるという意味のことわざ)

Thời gian thắm thoắt thoi đưa. (Một câu tục ngữ có nghĩa là thời gian trôi qua nhanh chóng.)

メロスは疾風の如く形場にと突入した。

Xem thêm: luyện thi N1

Melos lao vào sân như một cơn gió mạnh.

私がこの子に「幸子」と名前を付けたのは、読んで字の如く、幸せな子になって欲しいと思ったから。

Lý do tôi đặt tên con là “Sachiko” vì tôi muốn con là một đứa trẻ hạnh phúc. như cách đọc chữ hạnh phúc

いつものごとく、ジョンさんは遅刻してきた。

Như thường lệ, John đến muộn.

お前ごときに、負けてたまるか。

Tôi không thể chịu thua như bạn.

・私ごときがこのような賞を頂けるなんて、大変光栄です。

Thật vinh dự cho một người như tôi khi nhận được giải thưởng như vậy.

・彼は何でも知っているかの如く、いつも自信を持って話す。

・Anh ấy luôn nói một cách tự tin như thể anh ấy biết mọi thứ.

・会社に出勤すると、いつもの如く部長のつまらない話が始まった。

・Khi tôi đến công ty làm việc, trưởng phòng bắt đầu nói về những điều nhàm chán như thường lệ.

・サスケは風の如く走っていった。

Sasuke chạy như gió.

・汗が滝の如く流れ出る。

・Mồ hôi chảy như thác.

・彗星の如く現れたこの選手は一体何者なんだ。

・Tuyển thủ xuất hiện như sao chổi này là ai vậy?

Xem thêm: sách tiếng Nhật

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back To Top
×Close search
Search