skip to Main Content
Ngữ Pháp おそれがある

Ngữ pháp おそれがある-Luyện thi JLPT N2

Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 học ngữ pháp おそれがある nhé!!! Chúng tôi sẽ  mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp おそれがある, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể thường sử dụng trong cuộc sống. Để giúp ích cho việc học tiếng nhật, các bạn hãy tham khảo sách tại nhà sách Daruma nhé!!!

Ngữ pháp おそれがある

1. Ý nghĩa:” E là, e rằng, sợ rằng, có khả năng là

 E rằng, có khả năng có chuyện xấu xảy ra

2. Cách sử dụng

  • Ngữ pháp おそれがある sử dụng với ý nghĩa có thể có sự việc không tốt xảy ra. Thường sử dụng trên thời sự, khi trình bày, thuyết minh.
  • Ngữ pháp おそれがある này mang tính văn viết, được sử dụng nhiều trong các bản tin, thời sự, kự sự, xã luận .v.v.
  • -Các cách nói tương tự với ngữ pháp おそれがある: 危険がある(có nguy cơ)、不安がある(lo rằng)

3. Cách kết hợp

Nの

Vる/Vない 

おそれがある

♥♥Hãy cùng tham gia Khóa học cấp tốc N2 để nâng cao trình độ tiếng nhật các bạn nhé!!♥♥

4. Ví dụ

  • 今夜から明日にかけて東日本で大雨のおそれがあります

→ Từ đêm nay tới ngày mai, e rằng phía đông Nhật Bản sẽ có mưa lớn

  • 今後インフルエンザが広い範囲に広がるおそれはないだろう

→ E rằng sau này dịch cúm sẽ lan ra phạm vi rộng

  • 大きい地震が来たら、この建物は倒れるおそれがある

→ Nếu mà có động đất lớn thì sợ rằng tòa nhà này sẽ đổ mất.

  • 明日は台風のおそれがあるので、注意してください。

→ Ngày mai có khả năng sẽ có bão nên xin (mọi người) hãy chú ý.

Nếu bạn đang loay hoay tìm kiếm cho mình phương pháp để có thể nói chuyện như người bản xứ thì hãy đến với luyện nói tiếng Nhật nhé!!!

  • こんな赤字が続くと、この会社は倒産のおそれがある

→ Nếu cứ tiếp tục thâm hụt như thế này thì e rằng công ty này sẽ phá sản.

  • このテレビドラマは子供に悪い影響を与えるおそれがある

→ Sợ rằng bộ phim truyền hình này sẽ có ảnh hưởng xấu đến trẻ em.

  • 早く手術しないと、手遅れになるおそれがある

→ Nếu không phẫu thuật nhanh thì sợ rằng sẽ muộn mất.

Để học tiếng nhật một cách hiệu quả, các bạn hãy tham khảo phương pháp học tiếng nhật nhé!!!!

Xem các bài đã đăng: Tổng hợp ngữ pháp N2

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search