skip to Main Content
Ngữ Pháp につき

Ngữ pháp につき -Luyện thi JLPT N2

Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 học ngữ pháp につき nhé!!! Chúng tôi sẽ  mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp につき, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể thường sử dụng trong cuộc sống. Để giúp ích cho việc học tiếng nhật, các bạn hãy tham khảo sách tại nhà sách Daruma nhé!!!

Ngữ pháp につき

1. Ý nghĩa:Vì … (Lí do).”

(Nêu lí do, dùng cho thông báo.)

2. Cách sử dụng

  • Ngữ pháp につき đi kèm với những từ thể hiện trạng thái ở thời điểm hiện tại. Thường dùng trong các thư từ kiểu cách thường thấy trên bảng tin, thông báo.
  • Theo sau ngữ pháp につき một danh từ, và diễn tả ý nghĩa “vì lí do đó”. 

3. Cách kết hợp

Nにつき

♥♥Hãy cùng tham gia Khóa học cấp tốc N2 để nâng cao trình độ tiếng nhật các bạn nhé!!♥♥

4. Ví dụ

  • トイレはただ清掃中につき、ご利用になれません

→ Toilet đang dọn dẹp, xin không sử dụng

  • 本日は祝日につき、閉館しております

→ Hôm nay là ngày lễ, quán xin được đóng cửa

  • 改装中につきしばらくお休みさせていただきます。

→ Vì đang chỉnh trang, chúng tôi xin được nghỉ phép một thời gian.

  • 父は高齢につき参加をとりやめさせていただきます。

→ Bố tôi, vì tuổi già, xin phép được ngưng tham gia.

Nếu bạn đang loay hoay tìm kiếm cho mình phương pháp để có thể nói chuyện như người bản xứ thì hãy đến với luyện nói tiếng Nhật nhé!!!

  • (入口の貼り紙)回転ドア故障につき、左側の入口からお入りください。

→ (Giấy dán ở cửa vào) Do cửa xoay đang bị hỏng nên xin mời vào bằng cửa bên trái.

  • (案内文)この商品、現在、製造中止につき、販売いたしておりません。

→ (Hướng dẫn/thông báo) Sản phẩm này hiện tại đã ngừng sản xuất nên chúng tôi không bán nữa.

  • (案内文)現在工事中につき、通行ができません。

→ (Hướng dẫn/thông báo) Hiện tại đang có công trình nên không thể đi qua được.

  • (看板)この先、危険につき立入禁止

→ (Biển báo) Nguy hiểm ở phía trước, cấm vào.

  • (貼り紙)冷房中につき、ドアは閉めてください。

→ (Giấy dán thông báo) Vì đang bật máy lạnh nên xin hãy đóng cửa vào.

Để học tiếng nhật một cách hiệu quả, các bạn hãy tham khảo phương pháp học tiếng nhật nhé!!!!

Xem các bài đã đăng: Tổng hợp ngữ pháp N2

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search