skip to Main Content
Ngữ Pháp てからでないと

Ngữ pháp てからでないと

Ngữ pháp てからでないと

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp  てからでないと. Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp này, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể giúp bạn hiểu rõ hơn để tránh nhầm lẫn với những mẫu ngữ pháp tương tự.

Ngữ pháp てからでないと

Ý nghĩa: Nếu không…thì không

Cách sử dụng

+ Diễn tả một điều kiện phải thỏa mãn để thực hiện một điều gì đó, theo hình thức 「X てからでないと/なければ/なかったら Y」. Có nghĩa là “nếu không phải sau khi làm X thì không thể làm Y”. Cũng có trường hợp những cách nói diễn tả thời gian được sử dụng trực tiếp.

+ Sự việc diễn ra ở vế sau thường là việc không hay, hoặc không mong muốn(thường đi với dạng phủ định của thể khả năng)

+ Ngữ pháp JLPT N3

Xem thêm: Ngữ pháp  ~くらいだ/ほどだ

Cấu trúc:

Vてから        でないと、~

Vてから        でなければ、~

Vてから        でなかったら、~

Ví dụ:

  • A:いっしょに帰ろうよ。

Thôi, mình hãy cùng về đi.

B:この仕事が終わってからでないと帰れないんだ。

Công việc này phải xong thì mới về được.

  • わが社では、社長の許可をもらってからでなければ何もできない。

Ở công ty của tôi, nếu không được phép của giám đốc thì không thể làm được gì.

  • まずボタンを押して、次にレバーを引いて下さい。ボタンを押してからでなければ、レバーはうごきません。

Trước hết hãy ấn nút, kế đến là kéo cần gạt. Chỉ sau khi ấn nút thì cần gạt mới chuyển động.

  • きちんと確かめてからでないと失敗するよ。

Nếu không kiểm tra lại kỹ càng thì sẽ hỏng việc đấy.

  • 引っ越してからでなければ、家の周の様子はわからない。

Nếu chưa chuyển sang chỗ mới thì không thể biết được môi trường xung quanh nhà thế nào.

  • 親の許可をもらってからでなければ、申し込こめない。

Nếu chưa xin phép bố mẹ thì không thể đăng ký được.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp  てからでないと. Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://hoctiengnhat365.com/ vì chúng tôi sẽ còn quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật theo các chủ đề thú vị khác.

Xem thêm:

Tổng hợp Ngữ pháp N3

 Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

 Khóa học N3 cấp tốc

Luyện thi JLPT N3

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search