skip to Main Content
Ngữ Pháp に応えて

Ngữ pháp に応えて-Luyện thi JLPT N2

Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 học ngữ pháp に応えてnhé!!! Chúng tôi sẽ  mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp に応えて, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể thường sử dụng trong cuộc sống.

Ngữ pháp に応えて

1. Ý nghĩa:Đáp ứng…./Đáp lại….”

(Làm điều gì đó để đáp lại mong chờ, kỳ vọng của ai đó)

2. Cách sử dụng

  • Ngữ pháp えて kèm với những từ thể hiện nguyện vọng như期待 (kỳ vọng)、要望 (nguyện vọng)、要請 (yêu cầu)アンコール (reo hò đề nghị diễn lại)リクエスト (đề nghị)、声援 (reo hò cổ vũ)、声 (ý kiến) v.v.Vế sau ngữ pháp に応えて là câu mang động từ.
  • Ngữ pháp えて sử dụng trong văn viết, khi bổ nghĩa cho danh từ sẽ đi với dạng『N1えてるN2』

3. Cách kết hợp

Nえて

♥♥Hãy cùng tham gia Khóa học cấp tốc N2 để nâng cao trình độ tiếng nhật các bạn nhé!!♥♥

4. Ví dụ

  • 社員の要求にこたえて、動労時間を短縮した。

→ Đáp ứng yêu cầu của nhân viên,thời gian làm việc đã được rút ngắn.

  • 皆様のご期待にこたえて精いっぱい頑張ります。

→ Đáp lại kì vọng của mọi người, tôi sẽ cố gắng hết sức.

  • 国民の声にこたえた政策が期待されていす。

→ Một chính sách đáp ứng tiếng nói của nhân dân đang được kỳ vọng.

  • 多くのファンの声援に応える完璧なプレーをなしとげた。

→ Anh ta đã trình diễn hoàn hảo đáp ứng sự cổ vũ của đông đảo khách hâm mộ.

  • 大学は、学生たちの要望に応えて、図書館の利用時間を延ばした。

→ Theo nguyện vọng của sinh viên, trường đại học đã kéo dài thời gian sử dụng thư viện.

  • 彼らの呼びかけに応えて、町全体で緑を増やす活動を始めることになりました。

→ Đáp ứng lời kêu gọi của họ, các hoạt động tăng cường màu xanh cho toàn thành phố đã được bắt đầu.

  • 彼女も、みんなのリクエストに応えて、一曲歌った。

→ Theo yêu cầu của mọi người cô ấy cũng hát một bài.

  • 彼は、ファンの期待に応えて大活躍 した。

→ Đáp ứng sự kỳ vọng của fan, anh ấy đã tích cực hoạt động khắp nơi.

  • 社員の要求 にこたえて、労働時間を短縮した。

→ Số giờ lao động đã được cắt giảm theo yêu cầu của nhân viên.

Để học tiếng nhật một cách hiệu quả, các bạn hãy tham khảo phương pháp học tiếng nhật nhé!!!!

Xem các bài đã đăng: Tổng hợp ngữ pháp N2

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search