skip to Main Content
Ngữ Pháp たてだ

Ngữ pháp たてだ

Ngữ pháp たてだ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp たてだ. Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp này, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể để giúp bạn dễ phân biệt hơn với các mẫu ngữ pháp có nghĩa tương tự.

Ngữ pháp たてだ

Ý nghĩa: Vừa mới… được, xong.

Cấu trúc:

Vます +たて の N

Vます+たてだ

Cách dùng:

+  Biểu thị ý nghĩa “vừa mới …”, dùng ngay sau dạng liên dụng của động từ. Chỉ dùng hạn chế với một số động từ.

+ Ngữ pháp JLPT N3

Ví dụ:

  • 覚えたての外国語で話してみる。

Thử nói chuyện bằng ngoại ngữ vừa mới học được.

  • ここのパンは焼きたてで、おいしい。

Bánh mì ở đây mới ra lò, rất ngon.

  • 彼女は先生になりたてだ。

Cô ấy vừa mới đi dạy (chưa lâu).

  • 水田でとれたてのトマトをかじった。

Tôi đã cắn một trái cà chua mới hái ở ngoài ruộng.

  • やっぱり料理はできたてが美味しいね。

Đồ ăn vừa mới nấu xong chắc chắn ngon.

  • その天ぷらは揚げたてですから、美味しいですよ。

Món Tempura đó vừa mới được chiên nên ngon đấy.

Tham khảo thêm: Ngữ pháp AつまりB

  • 生まれたての子鹿(こじか)が必死に立とうと頑張っている。

Con hươu con vừa mới được sinh ra đang cố đứng lên.

  • そこはペンキを塗(ぬ)りたてなので、注意してくださいね。

Ở đó vừa mới quét sơn nên hãy chú ý.

  • 彼はまだ入社したてで、とてもフレッシュだ。

Anh ta vừa mới vào công ty nên vẫn còn mới.

  • 付き合いたてのカップルにおすすめのデートスポット特集。

Giới thiệu bộ sưu tập các điểm hẹn hò cho cặp đôi vừa mới hẹn hò.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa Ngữ pháp  たてだ. Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên ghé: https://hoctiengnhat365.com/ vì chúng tôi sẽ còn quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thú vị khác.

Xem thêm:

Tổng hợp Ngữ pháp N3

 Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

 Khóa học N3 cấp tốc

Luyện thi JLPT N3 cấp tốc

*Nếu bạn nào có ý định luyện thi tại nhà hoặc muốn ôn tập nhiều hơn thì có thể tham khảo một số bộ sách luyện thi tại link này nhé Sách Luyện Thi Tiếng Nhật N3 !!!!!!!

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search