skip to Main Content
Ngữ Pháp ますように

Ngữ pháp ますように

Ngữ pháp ますように

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp ますように. Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp  ますように

Ý nghĩa: Cầu mong…

Cấu trúc:

V-ます/ V-ません/ V-れる + ように

Cách dùng:

+ Mẫu câu này thể hiện mong ước, ước muốn của bản thân, nguyện vọng tha thiết của người nói.

+ Theo sau ように trong trường hợp này thường là các động từ : 祈る (cầu nguyện), きねん(cầu chúc), … Đặc biệt, cũng có khi động từ phía sau có thể được lược bỏ.

+ Ngữ pháp JLPT N3

Xem thêm: Ngữ pháp ようにおもう

Ví dụ:

  • 合格できますように!

Mong rằng tôi sẽ đỗ.

  • 負けませんように!

Mong là đội tôi sẽ không thua.

  • 勝てますように!

Mong rằng đội tôi có thể thắng.

  • 母の病気(びょうき)が治りますように。

Cầu cho bệnh của mẹ nhanh khỏe.

  • インフルエンザにかかりませんように。

Mong sao mình không bị nhiễm dịch cúm.

  • いい仕事が見つかりますように。

Mong sao bạn tìm được việc làm tốt.

  • 私が作った曲を皆さんが喜(よろこ)んでくれますように。

Tôi hi vọng mọi người sẽ vui mừng với bài hát tôi đã sáng tác.

  • あなたが無事(ぶじ)に家に帰れますように。

Mong bạn sẽ về đến nhà an toàn.

  • 身長が伸びますように。

Cầu cho chiều cao có thể tăng lên.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa Ngữ pháp ますように. Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://hoctiengnhat365.com/ vì chúng tôi sẽ còn quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thú vị khác.

Xem thêm:

Tổng hợp Ngữ pháp N3

 Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

 Khóa học N3 cấp tốc

Luyện thi JLPT N3 cấp tốc

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search