skip to Main Content
Ngữ Pháp ようとしない

Ngữ pháp ようとしない

Ngữ pháp  ようとしない

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp  ようとしない. Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Xem thêm: Ngữ pháp  つもりだ

Ngữ pháp ようとしない

Ý nghĩa: Không có ý định làm gì/ Không có cố gắng hay nỗ lực muốn làm gì

Cấu trúc:

V- / V-よう +ようとしない/ようとしません

Ví dụ:

  • 彼は自分のことは何も言おうとしない。

Anh ta không muốn nói về bản thân.

  • ジャックはどうしても私の手紙に返事を書こうとしません。

Dù thế nào Jack cũng không có ý định viết thư trả lời tôi.

Xem thêm: Ngữ pháp  ないことはない

  • あの子はしかられても、決して謝(あやま)ろうとしない。

Đứa bé đó dù bị mắng nhưng nhất quyết không xin lỗi.

  • 彼と話しても無駄だ。聞こうとしないから。

Nói chuyện với nó cũng vô ích, nó có chịu nghe đâu.

  • 仕事がたくさん残っているけど、だれも何もしようとしないわね。

Công việc thì còn dồn lại cả đống mà chẳng ai có ý định làm gì nhỉ.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa  Ngữ pháp  ようとしない. Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://hoctiengnhat365.com/ vì chúng tôi sẽ còn quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thú vị khác.

Xem thêm:

Tổng hợp Ngữ pháp N3

 Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

 Khóa học N3 cấp tốc

Luyện thi JLPT N3 cấp tốc

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search