skip to Main Content
Ngữ Pháp Vとく

Ngữ pháp Vとく

Ngữ pháp Vとく

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp Vとく. Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp này, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể để giúp bạn dễ phân biệt hơn với các mẫu ngữ pháp có nghĩa tương tự.

Ngữ pháp Vとく

Ý nghĩa: Làm V(động từ) trước để chuẩn bị cho việc gì đó

Cấu trúc:

Vておく –> Vとく

Vでおく–> Vどく

Vておかない–> Vとかない

Cách dùng:

+  Vとく= Ⅴておく

+ Mang ý nghĩa “làm một hành động/ trạng thái nào đó mà duy trì kết quả của nó. Mẫu câu này dễ bị các bạn nhầm lẫn với mẫu ngữ pháp「てある

  • 「てある」biểu thị kết quả của việc được làm sẵn/ được chuẩn bị.
  • 「とく」và「ておく」biểu thị làm sẵn/ làm chuẩn bị một hành động nào đó.

+ Vとく là trong văn nói của Vておく

Xem thêm: Ngữ pháp まま

+ Ngữ pháp JLPT N3

Ví dụ:

  • お母さんに話しとくね。

Anh sẽ nói chuyện trước với mẹ em nhé.

  • これ、洗濯しといて? (=洗濯しておいて?)

Em có thể giặt cái này không?

  • テストで間違(まちが)ったところを、ノートに書いとこう。 (=書いておこう)

Ghi lại sẵn những phần đã làm sai trong bài thi nào.

  • トイレペーパーがもうすぐなくなるから、買っとかないと。

Giấy vệ sinh sắp hết rồi nên phải mua thôi.

Tham khảo thêm: Ngữ pháp Vてごらん

  • お弁当(べんとう)を作っといたよ。

Tôi làm sẵn bento (cho anh) rồi đấy.

  • 私に任(まか)せといて。

Cứ để đấy cho tôi. (Tôi sẽ làm giúp cho)

  • ホテルを予約しとくから、心配しないで。

Tôi sẽ đặt sẵn khách sạn (cho anh) nên không phải lo đâu.

Tham khảo thêm: Ngữ pháp 込む

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa Ngữ pháp  Vとく. Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên ghé: https://hoctiengnhat365.com/ vì chúng tôi sẽ còn quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thú vị khác.

Xem thêm:

Tổng hợp Ngữ pháp N3

 Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

 Khóa học N3 cấp tốc

Luyện thi JLPT N3 cấp tốc

*Nếu bạn nào có ý định luyện thi tại nhà hoặc muốn ôn tập nhiều hơn thì có thể tham khảo một số bộ sách luyện thi tại link này nhé Sách Luyện Thi Tiếng Nhật N3 !!!!!!!

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search