skip to Main Content
Ngữ Pháp きる

Ngữ pháp きる

Ngữ pháp  きる

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp  きる. Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp きる

Ý nghĩa: làm xong V, từ bỏ/dứt bỏ

Cấu trúc:

V-ます + きる

Cách dùng:

+ Diễn tả ý nghĩa “cắt đứt”. Từ đó chuyển thành nghĩa “từ bỏ, dứt bỏ”, hoặc hoàn thành xong việc gì đó.

+ Ngữ pháp JLPT N3

Ví dụ:

  • 別れてからも彼女のことを思い切ることができない。

Chia tay rồi nhưng tôi vẫn không nguôi nhớ đến cô ấy.

  • 故郷にとどまりたいという思いを断ち切って出発した。

Tôi đã dứt bỏ ý nghĩ muốn trụ lại quê nhà để ra đi.

  • 彼女に僕の気持ちを伝えきれなかった。

Tôi đã không thể bày tỏ hết nỗi lòng của mình với cô ấy.

  • 夏休みが待ちきれない。

Tôi rất mong đợi đến kì nghỉ hè.

  • 木村さんは疲れきった顔をして帰ってきた。

Anh Kimura về nhà với bộ mặt vô cùng mệt mỏi.

  • ベトナムに止まりたい思いを断ち切って日本へ留学した。

Tôi đã dứt bỏ ý nghĩ ở lại Việt Nam để sang Nhật du học.

  • 彼のことを信じ切っています。

Tôi hoàn toàn không tin vào anh ta.

  • 長い小説を、二日間で読み切った。

Tôi đã đọc hết quyển tiểu thuyết dài trong 2 ngày.

  • 今日は忙しくて、もう疲れ切ってしまった。

Ngày nay tôi rất bận nên giờ tôi đã hoàn toàn kiệt sức rồi.

  • お小遣いを使い切ってしまった。

Tôi đã dùng hết tiền túi rồi.

  • 彼女のわがままに困り切っている。

Tôi thật sự xấu hổ với tính ích kỉ của cô ta.

  • 彼の心臓は音をたてず、冷えきっていた。

Tim của anh ta đã lạnh và ngừng đập rồi.

  • ある歌手は、公園に面した六階を借りきっている。

Vị ca sĩ đó đã thuê hết lầu 6 ở đối diện công viên rồi.

  • 私は疲れきっていたので、その問題をそれ以上あれこれ考えることができなかった。

Vì tôi đã hoàn toàn mệt mỏi nên không thể nghĩ chuyện này chuyện kia về vấn đề đó nữa.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa Ngữ pháp きる. Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://hoctiengnhat365.com/ vì chúng tôi sẽ còn quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thú vị khác.

Xem thêm:

Tổng hợp Ngữ pháp N3

 Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

 Khóa học N3 cấp tốc

Luyện thi JLPT N3 cấp tốc

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search