skip to Main Content
Ngữ Pháp として

Ngữ pháp として

Ngữ pháp  として

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp  として. Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Xem thêm: Ngữ pháp という

Ngữ pháp として

Ý nghĩa: Với tư cách là…, Như là…

Cấu trúc:

N +として

Cách sử dụng

+ Dùng để nói về lập trường, tư cách, chủng loại, quan điểm, chức năng…. của đối tượng nào đó.

+ Ngữ pháp JLPT N3

Xem thêm: Ngữ pháp ことになる

Ví dụ:

  • 研究生としてこの大学で勉強している。

Tôi đang làm sinh viên dự bị ở trường đại học này.

  • 日本軍の行った行為は日本人として恥ずかしく思う。

Là một người Nhật, tôi thấy việc làm của quân đội Nhật thật đáng xấu hổ.

  • この地方はお茶の産地として一番有名です。

Vùng này mà nói về đặc sản trà thì đúng là nổi tiếng nhất.

  • 私はコーヒーカップを花びんとして使っています。

Tôi sử dụng cốc cà phê làm bình hoa.

  • 先生として学生を殴るとか叱るとかだめです。

Với tư cách là giáo viên thì không được mắng hay đánh học sinh.

  • マリアさんは奨学金をもらった留学生として日本に来た。

Maria đến Nhật Bản với tư cách du học sinh nhận được học bổng.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa ngữ pháp として. Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://hoctiengnhat365.com/ vì chúng tôi sẽ còn quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thú vị khác.

Xem thêm:

Tổng hợp Ngữ pháp N3

 Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

 Khóa học N3 cấp tốc

Luyện thi JLPT N3 cấp tốc

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search