skip to Main Content
Ngữ Pháp Vます上げる・上がる

Ngữ pháp Vます上げる・上がる

Ngữ pháp Vます上げる・上がる

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp Vます上げる・上がる. Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp này, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể để giúp bạn dễ phân biệt hơn với các mẫu ngữ pháp có nghĩa tương tự.

Ngữ pháp Vます上げる・上がる

Ý nghĩa: Làm xong(hoàn thành)

Cấu trúc:

V-ます+上げる・上がる

Cách dùng:

+  Mẫu ngữ pháp Ngữ pháp Vます上げる・上がる đi sau động từ dạng liên dụng để diễn đạt ý ” đã làm tới cùng và hoàn thành một hành động nào đó”. Đối với các động từ chỉ động tác như viết, đan lát thì cách nói này có ý nghĩa “làm xong”. Nhiều trường hợp được dùng với ẩn ý “đã rất nỗ lực để hoàn thành”.

Tham khảo thêm: Ngữ pháp Vちゃう

+ Ngữ pháp JLPT N3

Ví dụ:

  • 大事なお客さんが来るので、母は家中をぴかぴかにみがき上げた。

Có khách quý tới chơi, nên mẹ tôi đã cất công lau chùi toàn bộ căn nhà tới mức bóng lộn lên.

Xem thêm: Ngữ pháp Vてとく

  • 彼は原稿用紙500枚の小説を一気に書き上げた。

Anh ấy đã viết một mạch xong cuốn tiểu thuyết dày 500 trang bản thảo.

  • クリスマスまでに何とかセーターを編み上げてプレゼントしようと思っていたのに。

Tôi đã định cố đan xong chiếc áo len trước Noel để làm quà, vậy mà…

  • 刑事は犯人をロープで身動きできないようにしばり上げた。

Cảnh sát dùng dây trói chặt tên tội phạm lại để cho hắn không thể cử động được.

  • みんなで一晩中かかってまとめ上げたデータが何者かに盗まれた。

Dữ liệu mà mọi người phải thức suốt đêm mới tổng kết xong đã bị kẻ nào đó đánh cắp.

  • この織物は草や木の根などを集めてきて染めた糸で丹念に織り上げたものだ。

Xem thêm: Ngữ pháp まま

Sản phẩm dệt này được thực hiện hết sức chu đáo bằng một loại sợi nhuộm từ cỏ và rễ cây.

  • 何年もかかって築き上げてきた信頼が、たった一度の過ちで崩れてしまった。

Niềm tin sau mấy năm trời mới gầy dựng được đã đổ vỡ chỉ do một lần sơ suất.

  • やっとレポートを書き上げた。

Cuối cùng mình cũng đã viết xong báo cáo.

  • ケーキが焼き上がりましたよ。

Bánh đã nướng xong rồi.

  • 出来上がった料理を、お客さんのところに運こぶのが私の仕事です。

Công việc của tôi là mang thức ăn đã hoàn thành đến cho khách hàng.

  • ケーキが焼き上がりましたよ。

Bánh ngọt đã nướng xong rồi đấy.

Xem thêm: Ngữ pháp Vとく

  • ご飯が炊き上がった。

Cơm đã nấu xong.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa Ngữ pháp  Vます上げる・上がる. Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên ghé: https://hoctiengnhat365.com/ vì chúng tôi sẽ còn quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thú vị khác.

Xem thêm:

Tổng hợp Ngữ pháp N3

 Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

 Khóa học N3 cấp tốc

Luyện thi JLPT N3 cấp tốc

*Nếu bạn nào có ý định luyện thi tại nhà hoặc muốn ôn tập nhiều hơn thì có thể tham khảo một số bộ sách luyện thi tại link này nhé Sách Luyện Thi Tiếng Nhật N3 !!!!!!!

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search