skip to Main Content
Ngữ Pháp ようとする

Ngữ pháp ようとする

Ngữ pháp  ようとする

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp  ようとする. Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp ようとする

Ý nghĩa: Thử làm V…, Cố làm V…

Cách sử dụng                

+ Diễn đạt nội dung: Kết hợp với những động từ chỉ hành vi có chủ ý, để diễn tả sự toan tính, sự cố gắng thực hiện hành vi, động tác đó.

+ Khi dùng thì quá khứ (ようとした) thường diễn đạt ý định cố gắng làm gì đó nhưng kết quả không như ý muốn. Khi dùng dạng tiếp diễn (ようとしている)thì có ý nghĩa diễn đạt một điều gì đó sắp bắt đầu.

+ Ngữ pháp JLPT N3

Xem thêm: Ngữ pháp  ないことはない

Cấu trúc:

V- / V-よう とする

Ví dụ:

息子は東大に入ろうとしている。

Con trai tôi tính vào trường đại học Tokyo.

彼女は25歳になる前になんとか結婚しようとしている。

Cô ấy tính toán bằng mọi cách sẽ lập gia đình trước 25 tuổi.

いくら思い出そうとしても、名前が思い出せない。

Dù có cố gắng bao nhiêu đi nữa cũng không thể nhớ ra cái tên đó.

早く寝ようとしたけど、結局(けっきょく)徹夜(てつや)した。

Định đi ngủ sớm mà cuối cùng lại thức cả đêm.

あ、ポチ(犬の名前)が、あなたの靴をかもうとしているよ。

Á, con Pochi (chó) đang định cắn giày của cậu kìa.

西の空に日が沈もうとしています。

Mặt trời đang sắp lặn ở phía tây.

花が散ろうとしています。

Hoa đang sắp rơi xuống.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa Ngữ pháp  ようとする  . Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://hoctiengnhat365.com/ vì chúng tôi sẽ còn quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thú vị khác.

Xem thêm:

Tổng hợp Ngữ pháp N3

 Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả

 Khóa học N3 cấp tốc

Luyện thi JLPT N3 cấp tốc

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search