skip to Main Content
Ngữ Pháp たことがある

Ngữ pháp たことがある – Ngữ pháp N4

Học tiếng Nhật 365 xin giới thiệu đến các bạn mẫu ngữ pháp たことがある. 

Ngữ pháp たことがある

Cấu trúc:

V-たことが + ある/

V-たことが + ない

Ý nghĩa: Đã từng…/Chưa từng

Cách dùng:

Dùng để nói “đã từng hoặc chưa từng làm một việc gì đó”. Chủ yếu sử dụng động từ nhưng cũng có thể sử dụng 「danh từ + だった」.

Ví dụ:

そんな話は聞いたこともないよ。

Chuyện đó tôi chưa bao giờ được nghe cả.

高橋さんにはこれまでに2度お会いしたことがあります。

Tính đến giờ thì tôi đã từng gặp anh Takahashi hai lần.

和食を食べることがあります。

Tôi đã từng ăn đồ ăn Nhật.

馬に乗ったことがあります。

Tôi đã từng cưỡi xe ngựa.

私は日本へ行ったことがある。

Tôi đã từng đến Nhật.

Tham khảo ngay Khóa học N4 cấp tốc nhé!

私は寿司を食べたことがあります。

Tôi đã từng ăn sushi.

彼に会ったことがある。

Tôi đã từng gặp anh ta.

日本語能力試験を受けたことがある。

Tôi đã từng tham gia kỳ thi năng lực tiếng nhật rồi.

ロンドンへ旅行をしたことがない。

Tôi chưa từng đi du lịch Luân Đôn.

一度、着物を着たことがない。

Tôi chưa từng mặc kimono một lần nào cả.

私は飛行機きを乗ったことがない。

Tôi chưa từng ngồi máy bay bao giờ.

Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về mẫu ngữ pháp たことがある. Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm: Ngữ pháp ことがあります

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search