skip to Main Content
Ngữ Pháp より・ほどません

Ngữ pháp より・ほどません

Ngữ pháp より・ほどません

Ngữ pháp より・ほどません

Cấu trúc:

Nは N より A-い​/ Na-だ  です

Nほど~ません/ない

Ý nghĩa: Hơn/ Không bằng như

Cách dùng:

Đây là cách nói so sánh mức độ của sự vật, sự việc được đưa ra làm chủ đề trong câu với một sự vật, sự việc khác.
Ví dụ: 
  1. この車はあの車より大きいです。
    Xe ô tô này lớn hơn xe ô tô kia.
  2. 今日の試験は昨日の試験より簡単です。
    Bài kiểm tra hôm nay dễ hơn bài kiểm tra hôm qua .
  3. 彼女ほど優しい人はいない。
    Không có ai tốt như cô ấy.
  4. 日本ほど治安のいい国はあまりない。
    Không có nhiều quốc gia có trị an tốt như Nhật Bản.
  5. 私は妹ほど両親に愛されていない。
    Cha mẹ tôi không yêu tôi nhiều như họ yêu em gái tôi.
  6. 英語の文法は日本語ほど難くありません。
    Ngữ pháp tiếng Anh không khó như ngữ pháp tiếng Nhật.

Chúc các bạn học tốt!

Tham khảo: ngữ pháp ~より~のほうが

Xem thêm: Lớp tiếng Nhật N4 cấp tốc

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search