skip to Main Content
Ngữ Pháp させます

Ngữ pháp させます(Thể sai khiến)-Ngữ pháp N4

Học tiếng Nhật 365 xin giới thiệu đến các bạn mẫu Ngữ pháp させます(Thể sai khiến)

Ngữ pháp させます

Cách chia:

  1. Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi あ + せる

言う(いう)→ 言わせる、 話す(はなす)→ 話させる、 書く(かく)→ 書かせる

  1. Động từ nhóm 2: Chuyển đuôi る → させる

食べる(たべる)→ 食べさせる、 見る(みる)→ 見させる、 起きる(おきる)→ 起きさせる

  1. Động từ nhóm 3 (bất quy tắc)

する → させる、   来る(くる)→ 来させる(こさせる)

Ý nghĩa: Bắt/Cho phép

Cấu trúc:

A は B に +[Danh từ] を +  V Thể sai khiến

Tham khảo ngay Giáo trình luyện thi N4 nhé!

Ví dụ:

  1. 先生は 学生に ひらがなで 宿題を 書かせました。

Giáo viên cho phép học sinh viết bài tập bằng hiragana.

  1. 私は 子どもに コカコーラを 飲ませません。

Tôi không cho phép con uống coca.

  1. お母さんは 子どもを はやく寝(ね)させます。

Mẹ bắt con ngủ sớm.

  1. 大きいな契約だから、新入社員に行かせるのは心配だ。

Vì đây là một hợp đồng lớn nên phái nhân viên mới vào hãng đi, tôi thấy không được yên tâm.

Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về mẫu Ngữ pháp させます. Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm:

Ngữ pháp (ら)れます

Tổng hợp ngữ pháp N4

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search