skip to Main Content
Ngữ Pháp すぎます

Ngữ pháp すぎます-Ngữ pháp N4

Học tiếng Nhật 365 xin giới thiệu đến các bạn mẫu Ngữ pháp すぎます

Ngữ pháp すぎます

Ý nghĩa: Quá ….

Cấu trúc:

N/ Na + 過ぎる

A + 過ぎる

V-ます + 過ぎる

Cách sử dụng:

Biểu thị trạng thái quá độ, sự vượt quá giới hạn cho phép của một hành vi hoặc một trạng thái. Chính vì thế, thông thường mẫu câu được dùng để nói về những điều không tốt.

Ví dụ:

  1. この問題は簡単すぎます。

Bài tập này quá đơn giản.

  1. このシャツは 大きすぎます。

Cái áo sơ mi này quá to.

  1. このあたりの家は高すぎて、とても買えません。

Nhà ở khu này đắt quá, không sao mua nổi.

  1. ゆうべ飲みすぎて頭が痛い。

Tôi bị nhức đầu, do tối qua uống nhiều quá.

Tham khảo ngay Giáo trình luyện thi N4 nhé!

  1. もう昼です。寝すぎました。

Đã trưa mất rồi. Tôi đã ngủ nhiều quá.

  1. 彼は生意気きすぎます。それで彼のことがあまり好かれきじゃない。

Anh ta quá kiêu căng. Do đó mình không thích anh ta một chút nào.

Hi vọng qua bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về mẫu Ngữ pháp すぎます. Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm”

Ngữ pháp やすい

Tổng hợp ngữ pháp N4

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search