skip to Main Content
Ngữ Pháp する

Ngữ pháp する – Ngữ pháp N4

Học tiếng Nhật 365 xin giới thiệu đến các bạn  mẫu Ngữ pháp する

Ngữ pháp する

Ý nghĩa: Làm cho~

Cấu trúc:

Aく + する

A に +する

Cách sử dụng:

Thay đổi một trạng thái, tình huống nào đó. (thường có chủ thể hành động)

Ví dụ:

  1. 私は大きいケーキを半分にした。

Tôi đã chia chiếc bánh thành hai nửa.

  1. 電気を消して、部屋を暗くしてください。

Xin hãy tắt điện và làm tối căn phòng.

  1. かみをみじかくします。

Tôi sẽ cắt ngắn tóc.

Tham khảo ngay Giáo trình luyện thi N4 nhé!

  1. 部屋をきれいにしました。

Tôi đã dọn sạch phòng.

  1. テレビの音を小さくしてください。

Hãy vặn nhỏ tiếng ti vi đi.

  1. もう夜遅いですから、静かにしていただけませんか。

Đã tối muộn rồi nên làm ơn giữ yên lặng giùm tôi.

Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về mẫu Ngữ pháp する. Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm:

Ngữ pháp なる

Tổng hợp ngữ pháp N4

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search