skip to Main Content
Ngữ Pháp てあげます

Ngữ pháp てあげます-Ngữ pháp N4

Học tiếng Nhật 365 xin giới thiệu đến các bạn mẫu Ngữ pháp てあげます

Ngữ pháp てあげます

Ý nghĩa: Cho …, giúp cho ….

Cấu trúc:

V-て + あげる

Cách sử dụng:

Cách dùng này diễn tả người nói (hoặc những người thuộc phía người nói) làm một việc gì đó cho một người khác. Khi người nghe ở phía tiếp nhận hành vi, nếu đó không phải là người có quan hệ ngang bằng và thân thiết thì câu nói sẽ trở nên thất lễ, vì giọng điệu nghe có vẻ áp đặt. trong văn nói, phần nhiều sử dụng hình thức「V-たあげる」chẳng hạn như「話してあげる ->話したげる」,「読んであげる ->読んだげる」

Ví dụ:

  1. おばあさんが横断歩道で困っていたので、手を引いてあげた。

Vì bà lão gặp khó khăn trên lối đi bộ băng qua đường, nên tôi đã dắt tay giúp cho bà.

Tham khảo ngay Giáo trình luyện thi N4 nhé!

  1. 妹は母の誕生日に家中の掃除をしてケーキを焼いてあげたらしい。

Nghe nói vào ngày sinh nhật mẹ tôi, em gái tôi đã quét dọn khắp nhà, rồi nướng bánh giúp mẹ.

  1. わたしは木村さんに本を貸してあげました。

Tôi cho chị Kimura mượn sách.

  1. 彼女かのじょにプレゼントを買かってあげます。

Tôi mua quà tặng bạn gái.

  1. 君のために何でもやってあげる。

Vì em anh sẽ làm bất cứ điều gì.

Chú ý: Khi muốn làm gì cho người không thân thiết thì sử dụng mẫu câu V ましょうか.

手伝いましょうか。

Tôi giúp anh/chị nhé.

Hy vọng qua bài viết sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về mẫu Ngữ pháp てあげます. Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm:

Ngữ pháp てくれます

Tổng hợp ngữ pháp N4

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search