skip to Main Content
Ngữ Pháp やすい

Ngữ pháp やすい-Ngữ pháp N4

Học tiếng Nhật 365 xin giới thiệu đến các bạn mẫu Ngữ pháp やすい.

Ngữ pháp やすい

Ý nghĩa: Dễ làm….

Cấu trúc:

Vます + やすい

Cách sử dụng

  • Điều gì đó dễ dàng xảy ra, một việc gì đó có thể thực hiện một cách đơn giản, dễ dàng…
  • Cách chia giống tính từ đuôi い.

Ví dụ:

  1. 山河先生の話はわかりやすい。

Câu chuyện của cô Yamakawa thật dễ hiểu.

  1. 薄くて破れやすい紙だから、きをつけて。

Vì túi mỏng và dễ rách nên hãy sử dụng cẩn thận.

Tham khảo ngay Giáo trình luyện thi N4 nhé!

  1. その町は物価も安く、人も親切ですみやすいところです。

Thành phố đó có vật giá rẻ, con người cũng tử tế nên là 1 nơi dễ sống.

  1. そのおもちゃはこわれやすくてあぶない。

Đồ chơi đó dễ vỡ, nguy hiểm lắm đấy.

  1. 牛肉を食べやすい大きさに切きります。

Cắt thịt bò với kích thước dễ ăn.

Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về mẫu Ngữ pháp やすい. Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm:

Ngữ pháp にくい

Tổng hợp ngữ pháp N4

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search