skip to Main Content
Ngữ Pháp させてもらいます

Ngữ pháp させてもらいます-Ngữ pháp N4

Học tiếng Nhật 365 xin giới thiệu đến các bạn mẫu Ngữ pháp させてもらいます.

Ngữ pháp させてもらいます

Ý nghĩa: Tôi được cho làm (ân huệ).

Cấu trúc:

V-させてもらう/ させてもらいます

Cách sử dụng:

Diễn đạt ý nghĩa, theo đó sự cho phép hoặc sự phó mặc, không can thiệp được tiếp nhận như là một ân huệ, bằng cách kết hợp dạng cầu khiến với「 もらう」、「くれる」.

Ví dụ:

  • 金婚式のお祝いに、子供達にハワイに行かせてもらった

Chúng tôi đã được con cái cho đi Hawaii chơi như là một món quà mừng 50 năm ngày cưới.

  • すみません。ぞのパンフレートをコピーさせてもらえませんか?

Xin phép cho tôi photo bài tiểu luận này được không?

Tham khảo ngay Giáo trình luyện thi N4 nhé!

Ngoài ra, させてもらう mang ý nghĩa ” để cho ai đó làm gì”.させていただくlà cách nói lịch sự hơn so với させてもらう.

  • ちょっと気分が悪いので早く帰らせてもらう。

Tôi thấy hơi khó chịu trong người, xin hãy cho tôi về sớm.

Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về mẫu Ngữ pháp させてもらいます. Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm:

Ngữ pháp (さ)せます-Thể sai khiến

Tổng hợp ngữ pháp N4

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search