skip to Main Content
Ngữ Pháp てみます

Ngữ pháp てみます-Ngữ pháp N4

Học tiếng Nhật 365 xin giới thiệu đến các bạn mẫu Ngữ pháp てみます

Ngữ pháp てみます

Ý nghĩa: Thử.

Cấu trúc:

V-て + みます

Cách sử dụng:

Diễn đạt ý nghĩa “hành động thực sự để biết đó là một vật như thế nào, một nơi như thế nào…”.

Ví dụ:

  1. 一度そのめずらしい料理が食べてみたい。

Tôi muốn ăn thử món ăn lạ đó một lần.

  1. 先日最近話題になっている店へ行ってみました。

Hôm nọ tôi đã thử đến cửa hàng mà dạo này người ta đang bàn tán.

  1. ズボンのすそを直したので、ちょっとはいてみてください。

Tôi đã sửa lại quần rồi, anh hãy mặc thử một tí xem sao.

Tham khảo ngay Giáo trình luyện thi N4 nhé!

  1. 電話番号は電話局へ問い合わせてみたのですが、わかりませんでした。

Số điện thoại thì tôi đã hỏi thử Cục Điện Thoại nhưng vẫn không biết.

  1. パンダはまだ見たことがない。一度見てみたいと思っている。

Gấu trúc tôi chưa từng thấy nên muốn xem thử một lần.

  1. 電車をやめて、自転車通勤をしてみることにした。

Tôi đã quyết định thử đi làm bằng xe đạp, không dùng xe điện nữa.

  1. どの車を買うか決める前に、車に詳しい人の意見を聞いてみようと思っています。

Tôi tính hỏi thử ý kiến những người anh hiểu về xe hơi trước khi quyết định mua xe nào.

Chú ý: Trường hợp tuy có ý định muốn thử nhưng chưa hành động trong thực tế thì không được sử dụng. Chẳng hạn một cách dùng như「会ってみたが会えなかった」là dùng nhầm. Trường hợp này sẽ nói「会おうとしたが会えなかった」(định gặp nhưng đã không gặp được).

Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về mẫu Ngữ pháp てみます. Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm:

Ngữ pháp ておきます

Tổng hợp ngữ pháp N4

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search