skip to Main Content
Ngữ Pháp させてくれます

Ngữ pháp させてくれます-Ngữ pháp N4

Học tiếng Nhật 365 xin giới thiệu đến các bạn mẫu Ngữ pháp させてくれます.

Ngữ pháp させてくれます

Ý nghĩa: Cho tôi được làm (ân huệ).

Cấu trúc:

V-させてくれる

Cách sử dụng:

Diễn đạt ý nghĩa, theo đó sự cho phép hoặc sự phó mặc, không can thiệp được tiếp nhận như là một ân huệ, bằng cách kết hợp dạng cầu khiến với「 もらう」、「くれる」.

Ví dụ:

  • 彼は私を幸せな気持ちにさせてくれる。

Anh ấy làm tôi cảm thấy hạnh phúc.

Tham khảo ngay Giáo trình luyện thi N4 nhé!

  • 両親が早く亡くなったので、姉が働いて私を大学に行かせてくれた。

Vì cha mẹ tôi mất sớm nên chị tôi đã phải đi làm cho tôi được vào đại học.

  • 僕は上司に同僚より長く休ませてくれた。

Tôi đã được cấp trên cho nghỉ dài hơn đồng nghiệp.

Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về mẫu Ngữ pháp させてくれます. Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm:

Ngữ pháp てくれます

Ngữ pháp させてもらいます

Tổng hợp ngữ pháp N4

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search