skip to Main Content
Ngữ Pháp といったらない

Ngữ pháp といったらない- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp といったらない- JLPT N1!

Ngữ pháp といったらない

Cấu trúc: イ形/ナ形(だ)/名 + といったらない

Ý nghĩa:  Không thể diễn tả được bằng lời…/  Cực kì, thật là, rất/Hết chỗ nói – Hết sức – Không kể xiết – Khôn xiết

Ngữ pháp といったらない diễn tả thái độ ngạc nhiên trước một sự việc nào đó có tính cực điểm, cực đoan (cực đẹp, cực tốt…).

Ngữ pháp といったらないthường đứng sau các tính từ được danh từ hóa (素晴らしさ・立派さ).

Ngữ pháp といったらない cũng có cách dùng lược bớt ない đi. Dùng trong văn nói, hội thoại.

Chú ý:  A-な có thể có だhoặc không
といったらない có thể thay bằng: といったらありはしない(ありゃしない)hoặc ったらない 

+ Ngữ pháp といったらない dùng trong cả hai trường hợp đánh giá tốt hoặc xấu đều được.

+ 「といったらありはしない」、「といったらありゃしない」、「ったらない」có ý nghĩa hầu như tương tự với 「~といったらない」nhưng chỉ dùng trong những trường hợp đánh giá không tốt.

+「といったらありゃしない」 、「ったらない」,「ったらありしない」là dạng văn nói, lối nói thân mật, suồng sã.

Ví dụ:

  • あのレストランの料理のおいしいことといったらなかった。今でも忘れられない。
    Đồ ăn ngon của nhà hàng đó không thể diễn tả bằng lời. Đến giờ tôi vẫn không thể quên được.
  • 富士山の頂上から見た景色の素晴らしさといったら…。いつかきっとまた行きたい。
    Nói đến vẻ đẹp của cảnh vật nhìn từ trên đỉnh núi Phú Sĩ ấy mà…. Lúc nào đó nhất định phải đi lại mới được.
  • 試験を返された時の彼の顔ったらなかった
    Thật không thể diễn tả khuôn mặt của anh ấy khi trả lời bài thi. Có vẻ như là không tốt lắm.
  • 突然爆発音がしたので、驚いたといったらなかった。
    Đột nhiên phát ra tiếng nổ lớn, sợ không tả nổi.(sợ chết khiếp đi được)
  • 彼は不潔だといったらい
    Anh ta bẩn không thể chịu nổi. Nghe đâu tháng mới tắm một lần.
  • 昨日見た映画は、つまらないといったらなかった
    Bộ phim hôm qua thật là chán.
  • 彼は会議中にまじめな顔をして冗談を言うんだから、おかしいったらないよ
    Với vẻ mặt nghiêm nghị anh ấy lại nói đùa trong khi họp, nên tức cười hết chỗ nói.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 皆が帰って言った後、一人で病室に取りの帰された時の寂しさといったらなかった
    Sau khi mọi người đã về hết, tôi ở lại phòng bệnh một mình buồn không kể xiết
  • 花嫁衣装を着た彼女の美しさといったらなかった
    Trong trang phục cô dâu trông cô ấy đẹp không kể xiết.
  • このところ残業続きで疲れるといったらない。
    Gần đây liên tục tăng ca nên tôi mệt mỏi hết sức.
  • 彼の得意げな顔といったらなかった
    Vẻ mặt của anh ta trông đắc ý hết sức.
  • みんなの前で転んで、恥ずかしいったらなかった
    Tôi bị ngã trước mặt mọi người. Xấu hỗ hết chỗ nói.
  • 彼はうそをついている。腹立たしいといったらありゃしない
    Anh ta đang nói dối. Thật là tức hết sức.
  • 夜、道を一人で歩いて帰る心細さといったらありはしない。
    Thật là cô đơn hết sức khi phải đi bộ về nhà một mình vào ban đêm.
  • 昨日見た映画は、つまらないといったらなかった
    Bộ phim tôi xem tối qua thật là dở hết sức.
  • わたしを見るときの眼つきったら、そりゃ気味がわるいったらないのよ
    Ánh mắt thèm khát họ nhìn tôi khi đó trông thật đáng sợ hết sức.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • この一週間の忙しさといったらなかったよ。テレビを見る暇もなかったんだから。
    Cả tuần nay tôi bận hết sức. Vì không có cả thời gian để xem tivi nữa.
  • 彼女が結婚を承諾したときの彼の喜びといったらなかった
    Anh ta vui mừng khôn xiết khi cô ấy đồng ý kết hôn.
  • この仕事は毎日毎日同じことの繰り返しだ。つまらないといったらない。
    Công việc này ngày nào cũng lặp đi lặp lại nhiêu đó. Thật nhàm chán hết sức.
  • 海を初めて見たときの感激といったらなかった。今でもよく覚えている。
    Tôi cảm thấy phấn khích không kể xiết khi lần đầu tiên nhìn thấy biển. Đến giờ tôi vẫn còn nhớ cảm giác ấy.

Tham khảo: Giáo trình tiếng Nhật luyện thi N1

  • 外国で一人暮らしを始めたときの心細さといったらありはしない。
    Thật là cô đơn không kể xiết khi lần đầu tiên phải sống một mình ở nước ngoài.
  • となりの人は大きな音でロックを聴く。うるさいといったらありゃしない
    Người bên cạnh đang nghe nhạc Rock mở tiếng rất to. Thật là ồn ào hết chỗ nói.
  • 弟の部屋の汚さったらない。3日前に使った食器がそのままおいてある。
    Phòng em trai tôi thì dơ hết chỗ nói. Chén bát sử dụng 3 ngày trước vẫn cứ nằm nguyên như thế.
  • 遅刻して、教室を間違えて、恥ずかしいったらなかったよ。
    Thiệt là xấu hổ hết sức khi tôi đi muộn rồi vào nhầm lớp học.
  • 選挙の後で税金を上げようとするなんて、腹立たしいといったらありゃしない。
    Bầu cử xong xuôi thì lại định tăng thuế. Thật là tức hết chỗ nói.
  • 成人の日に着物を着た彼女の美しさといったらなかった。
    Cô ấy trông hết sức xinh đẹp trong bộ Kimono vào ngày Lễ thành nhân.
  • 一週間もお風呂に入らないんだ。汚いといったらありゃしない
    Cả tuần rồi nó không ngâm bồn. Dơ dáy hết chỗ nói.

Xem thêm: Ngữ pháp かぎりだ 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search