skip to Main Content
Ngữ Pháp に至っては

Ngữ pháp に至っては- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp に至っては- JLPT N1!

Ngữ pháp に至っては

Cấu trúc: 名 + に至っては

Ý nghĩa:  Riêng… / Tiêu biểu như…

  • いつも賛成する母にいたっては今度私の計画に反対した。
    Ngay cả người mẹ lúc nào cũng tán thành lần này đã phản đối kế hoạch của tôi.
  • やさしい彼女にいたっては君の行動を怒った。
    Ngay cả người hiền lành như cô ấy cũng nổi giận trước hành động của cậu.

Ngữ pháp に至っては diễn tả rằng đối tượng được nhắc đến là đại diện tiêu biểu, cực đoan cho một trạng thái nào đó.

Ngữ pháp に至っては diễn tả một đánh giá tiêu cực. Trong đó, danh từ đứng trước Ngữ pháp に至っては là một ví dụ mang tính tiêu biểu, cực đoan cho trạng thái nào đó. Còn phía sau Ngữ pháp に至っては diễn giải trạng thái cụ thể của ví dụ đó.

Cách nói 「ことここにいたっては」là một dạng thành ngữ mang ý nghĩa “nếu vấn đề đã trở nên nghiêm trọng tới mức độ này”.

Ví dụ:

  • デパートの閉店が相次いでいる。Aデパートに至ってはすでに三つの支店が閉店した。
    Các siêu thị đang liên tiếp phải đóng cửa. Riêng siêu thị A đã phải đóng cửa đến 3 chi nhánh rồi đấy.
  • 毎年この地方は洪水の被害を受ける。長崎県に至っては今年もう3回目だ。
    Vùng này năm nào cũng phải chịu thiệt hại từ lũ lụt, riêng Nagasaki thì năm nay đã là lần thứ 3 rồi đấy.
  • 誰でも私の意見を反対します。いつも私に応援する田中さんにいたっては賛成しません。
    Ai cũng phản đối ý kiến của tôi. Ngay cả người lúc nào cũng ủng hộ tôi như anh Tanaka cũng không tán thành.
  • このプログラムが政府の大切なプログラムです。首相にいたっては人民に促します。
    Chương trình này là chương trình quan trọng của chính phủ. Ngay cả thủ tướng cũng thúc đẩy nhân dân.
  • これは特に会社の重要な問題です。田中部長にいたっては勝手に決められない。
    Đây là vấn đề đặc biệt nghiêm trọng của công ty. Ngay cả trường phòng Tanaka cũng không thể tự ý quyết định.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 父も母も私の転職に大反対し、姉に至っては、そんなことより早く結婚しろと言い出す始末だった。
    Cả cha lẫn mẹ tôi đều phản đối rất dữ việc tôi thay đổi việc làm, đến như chị tôi còn thốt ra rằng: thôi tốt hơn em hãy sớm lập gia đình.
  • 首相が代わってからというもの、住宅問題も教育問題も手付かず、軍事面にいたっては予算が増加する一方である。
    Sau khi Thủ tướng mới lên thay, người ta chẳng thèm mó tay vào cả vấn đề nhà ở lẫn vấn đề giáo dục, còn về mặt quân sự thì ngân sách cứ ngày càng tăng.
  • 不登校の生徒に対して、どの教師も何の対応もしようとせず、教頭にいたっては、どこかよその学校に転校してもらえたらなどと言う始末である。
    Đối với những học sinh không chịu đi học, chẳng có thầy giáo nào chịu đưa ra biện pháp gì cả, đến như thầy hiệu phó thì còn thốt ra rằng: phải chi chúng nó chuyển sang một trường nào khác giùm cho thì tốt biết mấy.
  • 今年の国民生活調査によると、新聞を読んでいる40代の男性は41%、30代は23%、20代に至っては13%だった。
    Theo (kết quả) khảo sát đời sống người dân của năm nay, số nam giới trong độ tuổi 40~50 có đọc báo là 41%, trong độ tuổi 30~40 là 23%, còn như độ tuổi 20~30% thì chỉ là 13%.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 調査によると、昨年度の新卒者の就職率は、大学卒業者が約55%、高校卒業者に至っては17%以下と最低の状況となったとのことだ。
    Theo khảo sát, tỷ lệ đi làm của những sinh viên mới tốt nghiệp trong năm ngoái là khoảng 55% đối với sinh viên tốt nghiệp đại học, còn như những người mới tốt nghiệp cấp 3 thì thấp nhất trong lịch sử, chỉ ở dưới mức 17%.
  • この国では都市部の年収を100とすると、農村部では60、山間部に至ってはわずか35だそうだ。
    Ở quốc gia này nghe nói nếu lấy thu nhập ở khu vực đô thị là 100 thì ở khu vực nông thôn là 60, còn như khu vực miền núi thì chỉ vỏn vẹn 35 mà thôi.
  • このあたりは年間を通じて湿度が低く、12月に至っては20%以下の日が1週間以上続くことも少なくない。
    Vùng này quanh năm có độ ẩm thấp, còn như tháng 12 thì không ít ngày có độ ẩm dưới 20% kéo dài hơn cả tuần.
  • うちの家族はみな物が捨てられない性格で、母に至っては何十年も雨の包装紙や空き缶まで大事にしまってある。
    Gia đình tôi mọi người có tính không nỡ vứt đồ đạc, còn như mẹ tôi thì lưu giữ kỹ những đồ như giấy bao bì hay hộp rỗng này nọ đến mấy chục năm.
  • 石田屋のお菓子はどれも人気があるが、限定100個のどら焼きに至っては連日開店前に行列ができるほどだ。
    Bánh kẹo của nhà Ishida biết là loại nào cũng hút khách, nhưng như loại bánh bán dorayaki sản xuất có hạn 100 cái thì thu hút đến mức khách xếp hàng dài trước giờ mở bán.
  • 彼は侍の家に生まれたが、剣もちょっと習った程度で、弓や槍に至っては触ったことさえないという男だった。
    Anh ta mặc dù được sinh ra trong một gia đình Samurai nhưng chỉ là một người mà kiếm chỉ ở mức độ luyện tập, còn như cung và thương thì chưa từng đụng tới bao giờ.

Xem thêm: Ngữ pháp 始末だ

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search