skip to Main Content
Ngữ Pháp 始末だ

Ngữ pháp 始末だ- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp 始末だ- JLPT N1!

Ngữ pháp 始末だ

Cấu trúc: 辞書形 + 始末だ

Ý nghĩa: Đến cuối cùng thì…

Ngữ pháp 始末だ diễn tả một sự việc sau khi đã trải qua một quá trình kinh khủng rồi và dần dần tiến đến đỉnh điểm hoặc điểm cuối cùng của quá trình đó.

Ngữ pháp 始末だ theo sau mệnh đề diễn tả một cái kết mang tích tiêu cực, không tốt đẹp.

Thông thường, trước đó sẽ làm rõ về quá trình dài không tốt đẹp phía trước mà đối tượng đã phải trải qua. Sau đó, để làm nổi bật sự kết thúc quả quá trình đó, một số từ thường được dùng kèm như ついに/とうとう/~まで/最後さいごは/結局けっきょくは

Hình thức「この始末だ」 là một lối nói mang tính thành ngữ, thường dịch là “Rốt cuộc là như thế này”. Cách nói này thường dùng bày tỏ thái độ phê phán đi kèm.

Ví dụ:

  • 兄は借金を返すためと言って家にあるものをお金に換え、父の時計まで売ってしまう始末だ
    Vì anh trai tôi cần tiền để trả nợ liền mang hết đồ đạc trong nhà đi đổi lấy tiền mặt, đến cuối cùng thì ngay cả đồng hồ của bố cũng phải đem bán đi.
  • 田中さんはお酒を飲んで大きな声でしゃべり続けた後で、ついに泣き出す始末だった
    Tanaka sau một hồi hết nốc rượu rồi lại to tiếng nói chuyện, đến cuối cùng thì cũng khóc ra hết được rồi.
  • 僕は大切な書類に大きいミスもしたりして、会議の資料もなくしたりして、首になる始末だ
    Tôi đã phạm lỗi lớn trong giấy tờ quan trọng và còn làm mất tài liệu của cuộc họp, kết cục là tôi bị đuổi việc.
  • 彼女の欠点や悪い習慣を全部みんなの前に言い、彼女は私に悪口をする始末だ
    Tôi nói tất cả khuyết điểm và thói quen xấu của cô ấy trước mặt mọi người, kết cục là cô ấy đi nói xấu tôi.
  • 姉はたくさん残業し、他の仕事もし、体が弱くなって、入院する始末だ
    Chị tôi làm tăng ca nhiều và làm thêm công việc khác nữa nên cuối cùng cơ thể yếu đi và vào viện.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 試験の前に何も復習しなくて、ゲームばかりして、赤点をもらう始末だ。
    Trước kỳ thi tôi không ôn lại gì cả và chỉ chơi toàn game, rốt cục là tôi nhận điểm kém.
  • 水樹ちゃんは友達にいじめられて、泣きだす始末だ
    Bé Mizuki bị bạn bè bắt nạt nên kết cục là đã khóc.
  • 不法滞在して国外追放になるしまつだ
    Việc cư trú bất hợp pháp sẽ bị đuổi ra khỏi nước.
  • うちの娘は、ダイエットのしすぎで病気になり、入院する始末だ
    Con gái nhà tôi, giảm nhiều cân quá thành bệnh kết cục là phải nhập viện.
  • あの人は遅刻はする、約束は忘れる、ついには居眠り運転で事故を起こす始末だ。
    Người đó đến muộn, quên lời hẹn rồi ngủ quên khi lái xe kết cục bị tai nạn.
  • 部屋で遊んだら、片付けるように厳しく言ったのに、この始末だ。何度注意すればきちんと片付けられるようになるのだろう。
    Tôi đã nghiêm khắc nhắc nhở nếu chơi trong phòng thì hãy dọn dẹp lại nhưng rốt cục thì lại như thế này đây. Nếu nhắc nhở nhiều lần rồi thì phải cố gắng dọn dẹp hẳn hoi chứ?

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 彼がシステムトラブルをすぐに報告せず、一人で解決しようとしたせいで、この始末だ。被害は全社レベルにまで広がり、みな不眠不休で対応に追われている。
    Do anh ta đã không báo cáo sự cố hệ thống ngay lập tức và cố gắng tự giải quyết, rốt cuộc là thế này đây. Thiệt hại lan đến cấp độ của toàn bộ công ty, và tất cả mọi người đang phải ngày đêm xử lý chúng.
  • 目の前で人が怪我をしているのに、多くの人は助けようとせず、動画を撮影し、SNSに投稿するという始末だった
    Dù cho người ta bị thương ngay trước mặt họ thế nhưng nhiều người không giúp đỡ mà rốt cuộc còn quay video và đăng nó lên SNS.
  • 隣の家の夫婦は毎日のように喧嘩し続けたあげく、とうとう離婚する始末だ
    Cặp vợ chồng ở nhà bên cạnh sau khi tiếp diễn những trận cãi vã cứ như hằng ngày mỗi và cuối cùng rốt cục thì ly hôn.
  • 昨晩飲み過ぎたせいでこの始末だ
    Tại đêm qua uống nhiều quá nên kết cục là thế này đây.
  • まったく最近の若い者は, 悪いことをしたから注意しただけなのに、逆ギレする始末だ
    Thiệt tình, tụi trẻ gần đây chỉ nhắc nhở chúng vì đã làm điều xấu ấy thế mà kết cục lại bị giận ngược lại.
  • 自分で不倫をしておきながら謝りもせず開き直る始末だ
    Bản thân đi ngoại tình đã không biết nhận lỗi kết cục còn trở mặt khiêu khích lại.
  • 遅刻した上にペンすら持ってこず、更に居眠りまでする始末だ
    Anh đến trễ và thậm chí không mang theo bút, rốt cuộc còn ngủ gật nữa.

Xem thêm: Ngữ pháp っぱなしだ

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search