skip to Main Content
Ngữ Pháp ないではおかない/~ずにはおかない

Ngữ pháp ないではおかない/~ずにはおかない – Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp ないではおかない/~ずにはおかない – JLPT N1!

Ngữ pháp ないではおかない/~ずにはおかない

Cấu trúc:   ない形 + ではおかない

                 動ない + ずにはおかない

Chú ý: する → せず

Ý nghĩa: Nhất định phải…/ Không thể tha thứ được…/thế nào cũng…

Ngữ pháp ないではおかない/~ずにはおかない diễn tả một hành động mà nếu cứ tiếp tục không làm thì không thể tha thứ được; hoặc một hành động mà nhất định sẽ diễn ra theo lẽ tự nhiên. Những câu thể hiện quyết tâm của người nói có chủ ngữ chỉ là một người. Những câu mang ý sự việc gì nhất định sẽ xảy ra có chủ ngữ là vật trừu tượng hoặc không phải là một người.

Ngữ pháp ないではおかない/~ずにはおかない đi với dạng phủ định của tha động từ hoặc của hình thức sai khiến 「Vさせる」của tự động từ, để diễn tả ý nghĩa do một tác động mạnh từ bên ngoài mà xảy ra một trạng thái hoặc hành động không liên quan đến ý chí của đương sự.

Vốn thuộc văn viết, nên hình thức 「ぜずにはおかない」thì phổ biến hơn.「おかない」là dạng phủ định của「おく」, vì vậy 「~ずにはおかない」sẽ bao hàm nghĩa “không thể bỏ mặc để trạng thái hiện nay tiếp diễn hơn nữa”.

Ngữ pháp ないではおかない/~ずにはおかない là cách nói cứng nhắc.

Ví dụ:

  • あの話はやはりうそだったと、絶対に白状させないではおかないぞ。
    Chuyện anh vừa nói chắc chắn không phải sự thật rồi, nếu còn không thành thật đi thì không thể tha thứ được.
  • 警察署長の話から、必ず犯人を捕らえずにはおかないという意気込みを感じた。
    Theo lời cảnh sát trưởng, tôi cảm nhận được một loại ý chí quyết tâm rằng ông nhất định sẽ bắt được thủ phạm.
  • この曲は聞く人の心を揺さぶらずにはおかない
    Những người nghe ca khúc này ai cũng đều cảm thấy trái tim lay động.
  • 会長の発言は我々に不安感を抱かせずにはおかなかった
    Lời của ngài chủ tịch khiến tất cả chúng tôi đều cảm thấy bất an.
  • 警察署長の話から、必ず犯人を捕らえずにはおかないという意気込みを感じだ。
    Từ những gì ngài cảnh sát trưởng nói, ông ấy có vẻ quyết tâm phải bắt cho bằng được thủ phạm.
  • あの話はやはりうそだったと、絶対に白状させないではおかないぞ。
    Quả nhiên chuyện đó là giả mà, tôi nhất định phải vạch trần nó mới được.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 今度こそ、本当のことを言わせないではおかないぞ。
    Chính lần này tôi nhất định không thể không nói thật.
  • この映画は評判が高く、見るものを感動させずにはおかないだろう。
    Bộ phim này được đánh giá cao, xem thôi cũng nhất định không thể nào không cảm động.
  • 親友に裏切られたのだから、仕返しをしないではおかない
    Bị bạn thân phản bội nên nhất định không thể không trả thù .
  • 彼女の言動はどこか私を苛立たせないではおかないものがある。
    Hành động, lời nói của cô ta có cái gì đó làm cho tôi phải tức tối.
  • 彼女とのこと、白状させないではおかないぞ。
    Tôi phải bắt anh khai ra chuyện anh với cô ta thôi.
  • この作品は読む者の胸を打たないではおかないだろう。
    Tác phẩm này nhất định sẽ làm người đọc phải càm động.
  • 首相のスピーチは人民を感動させずにはおかない
    Bài phát biểu của thủ tướng thể nào cũng khiến nhân dân cảm động
  • この絵がを見ると、作家の優しさをかんじせずにはおかない
    Nhìn vào bức tranh này thể nào cũng cảm nhận được sự tinh tế của tác giả.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 私たちの言葉は先生をおこらせずにはおかない
    Lời nói của chúng tôi thế nào cũng khiến thầy giáo nổi giận
  • 君たちの話は面白くて、皆の注目を浴びずにはおかない
    Câu chuyện của các cậu thú vị nên thu hút sự chú ý của mọi người
  • 彼女の態度は、皆に嫌われずにはおかない
    Thái độ của cô ấy thế nào cũng khiến mọi người ghét bỏ.
  • 彼女はいつも遅れてくる…今日こそ謝らせないではおかないわ!
    Cô ấy lúc nào cũng trễ … Vì vậy hôm nay không thể không xin lỗi đâu đó!

Tham khảo: Giáo trình tiếng Nhật luyện thi N1

  • 彼は新人なのに偉そうなので、みんなを怒らせずにはおかないだろう。
    Vì là người mới nhưng anh ta lại rất thể hiện, vì vậy thể nào cũng khiến mọi người nổi giận.
  • 彼女の美貌は多くの男性を虜にさせずにはおかない
    Khuôn mặt đẹp của cô ấy chắc chắn sẽ khiến đàn ông bị thu hút.
  • 練習試合はAチームにやられっぱなしだった…今回は攻撃しないではおかないぞ。
    Trận đấu luyện tập với Đội A thì toàn bị đánh bại … Lần này nhất định phải tấn công nhé.
  • あいつには顔から火が出る思いをさせられた。次に会った時は殴らないではおかない
    Nó làm tôi nóng mặt quá. Lần sau gặp không thể không đánh.

Xem thêm: Ngữ pháp を禁じ得ない

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search