skip to Main Content
Ngữ Pháp ながらに(して)

Ngữ pháp ながらに(して)- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp ながらに(して) – JLPT N1!

Ngữ pháp ながらに(して)

Cấu trúc:  「動」ます/ 「名」+ ながらに(して)

Ý nghĩa: Từ khi…/ Trong khi (trạng thái giữ nguyên không thay đổi).

Ngữ pháp ながらに(して) cách nói biểu thị ý nghĩa một tình trạng diễn ra vẫn cứ giữ nguyên như thế từ lúc bắt đầu.

– Những dạng thường gặp: 「居いながらに」「生うまれながらに」「生いきながらに」「涙なみだながらに」 「昔むかしながらに」「いつもながら」

Lưu ý: Ngoài ながらに thì thỉnh thoảng cũng sẽ xuất hiện dạng ながらの nữa.

Ví dụ:

  • 祖母は涙ながらに戦争中の思い出話を語った。
    Bà tôi vừa khóc vừa kể lại những hồi ức trong chiến tranh.
  • 久しぶりにふるさとを訪ねた。昔ながらの古い家がわたしを迎えてくれた。
    Lâu lắm rồi tôi mới về thăm quê. Căn nhà cũ từ thời xưa đã chào đón tôi.
  • その女性は母親との死別を涙ながらに語った。
    Cô ấy ấy đã kể về sự ra đi của người mẹ trong nước mắt/ vừa khóc vừa kể về sự ra đi của người mẹ.
  • この辺りは昔ながらの田舎の雰囲気が残っている。
    Khu vực này vẫn còn lại không khí của vùng nông thôn từ ngày xưa.
  • インターネットのおかげで、今は家にいながらにして世界中の人と交流できる。
    Nhờ có internet mà giờ đây trong khi ngồi ở nhà cũng có thể giao lưu với mọi người trên toàn thế giới.

Tham khảo: Lớp luyện thi cấp tốc N1

  • その女性は涙ながらに生活の苦しさを訴えた。
    Người phụ nữ đó vừa khóc vừa phàn nàn về sự vất vả của cuộc đời mình..
  • 少年は生まれながらに豊かな音楽の才能に恵まれていた。
    Cậu bé từ khi sinh ra đã được ban cho tài năng âm nhạc phong phú.
  • インターネットを利用すると居ながらにして米国の大学の授業も受けられる。
    Sử dụng Internet bạn cũng có thể tham dự các lớp học tại trường đại học ở châu mỹ.
  • ありがたいことに電話というものがある。私はいながらにして重要な情報は集められるのさ。
    Thật tốt khi có điện thoại. Nhờ nó mà chúng ta có thể thu thập được nhiều thông tin quan trọng trong khi vẫn ở một chỗ.
  • 彼女は子供ながらにお母さんを助けるために一生懸命働いた。 
    Cô ấy trong khi còn bé nhưng đã làm việc hết mình để giúp đỡ mẹ.

Tham khảo: Phương pháp luyện nói tiếng Nhật hiệu quả

  • その店は、昔ながらの製法で豆腐を作っている。 
    Cửa hàng đó vẫn làm đậu phụ theo cách chế biến truyền thống từ xưa đến giờ.
  • 彼女は涙ながらに友達と別れた。 
    Cô ấy đưa tiễn người bạn trong nước mắt.
  • 人間は生まれながらにして平等である。 
    Mọi người sinh ra đều bình đẳng.
  • このおもちゃは昔ながらのやり方で作られた。
    Món đồ chơi này được làm từ cách làm truyền thống.
  • パソコンを通じて、私は居ながらにして、全部の講座に出席できるんだ。
    Thông qua máy tính cá nhân, tôi có thể tham gia tất cả các khóa học trong khi vẫn đang ở một chỗ.
  • 彼はいつもながらのレストランで寿司を注文しました。
    Anh ấy đã đặt món Sushi ở nhà hàng quen thuộc như mọi khi.
  • お爺さんはうまれながらにしてずっと横浜に住んでいる。
    Ông tôi vẫn sống ở Yokohama từ khi sinh ra.

Xem thêm: Ngữ pháp 嫌いがある

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search