skip to Main Content
Ngữ Pháp までだ/~までのことだ

Ngữ pháp までだ/~までのことだ- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp までだ/~までのことだ- JLPT N1!

Ngữ pháp までだ/~までのことだ

Cấu trúc:  ① 動辞書形 + までだ/までのことだ

Ý nghĩa: (Vì)… nên đành…

Vì không còn phương pháp nào khác nên đành phải làm một việc gì. Ngữ pháp までだ/~までのことだ thể hiện thái độ sẵn sàng làm việc đó, không phải vấn đề to tát cả người nói.

Ngữ pháp までだ/~までのことだ thường được sử dụng cùng với câu điều kiện. Không dùng thể quá khứ mà thường dùng thể hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ:

  • その日に全部作業が終わらないければ、次の日に続きをやるまでだ
    Công việc trong ngày mà chưa hoàn thành xong thì đành để sang hôm sau làm tiếp vậy.
  • だれも協力してくれないのなら、一人でやってみるまでだ
    Vì không được ai hợp tác cùng nên tôi đành làm một mình vậy.
  • こちら側の言い分が通らなかった場合は、この計画を取りやめるまでのことだ
    Nếu các bạn không hiểu được cách giải thích của bên chúng tôi thì đành phải hủy bỏ kế hoạch này.
  • 家族があくまで反対するなら、家を出るまでのことだ
    Nếu gia đình tôi cứ phản đối, thì cùng lắm tôi sẽ đi khỏi nhà.
  • もし昇進試験に不合格しても、私はあきらめない。もう一年がんばるまでのことだ
    Nếu trượt kỳ thi thăng chức thì tôi cũng không bỏ cuộc. Tôi sẽ chọn cách cố gắng sang năm thi lại.
  • あなたはこの書類の内容が分からなかったら、私は分かりやすく書き直すまでのことだ。
    Nếu cậu không hiểu nội dung của giấy tờ này thì tôi sẽ chọn cách viết lại một cách dễ hiểu hơn.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 古い車が使えなくなったら、お金がかかっても新しいのを買うまでだ
    Nếu cái oto cũ không dùng được nữa thì dù có tốn tiền tôi cũng sẽ chọn cách mua cái mới.
  • 今度のテストで悪い点を取ったら、次のテストでがんばるまでのことだ。
    Nếu bài kiểm tra lần này bị điểm kém thì tôi sẽ cố gắng chọn cách vào bài kiểm tra lần sau.
  • もし入学試験に失敗しても、私は諦めない。もう一年頑張るまでのことだ。
    Nếu thi rớt thì tôi cũng không bỏ cuộc. Tôi cùng lắm sang năm thi lại.
  • これだけ誠意を尽くしても応答がないのなら、ただ単独で強行するまでだ。
    Nếu chúng ta đã bày tỏ hết thành ý thế này mà vẫn không được hồi đáp thì cùng lắm chúng ta vẫn cứ tự tiến hành.
  • ホテルが見つからなければ、ネットカフェかカラオケで一晩過ごすまでのことだ。
    Nếu không tìm được khách sạn thì cùng lắm tôi sẽ qua đêm ở quán net hoặc karaoke.
  • 息子も娘も継ぐ気がないなら、工場は閉めるまでだ。
    Nếu cả con trai lẫn con gái đều không có ý muốn nối nghiệp thì cùng lắm tôi đóng cửa nhà máy.
  • 壊れていたなら、新しいものを買うまでだ。
    Nếu bị hỏng thì cùng lắm là mua cái mới.
  • 地下鉄が止まっていたら、バスで行くまでのことだ。心配はいらないよ。
    Nếu không còn tàu điện ngầm thì cùng làm tôi sẽ đi xe buýt. Không có gì phải lo cả.
  • 貸したお金を返してくれなければ、裁判に訴えるまでのことだ。
    Nếu anh ta vẫn không chịu trả tiền tôi đã cho vay, thì tôi sẽ chọn cách là thưa ra tòa.

Tham khảo: Luyện thi N2 

た形 + までだ/までのことだ

Ý nghĩa: Cũng chỉ…

Nhấn mạnh rằng đối với hành động nào đó mà người nói đã thực hiện thì chỉ dừng lại ở mức độ nào đó thôi, chứ không sâu xa, cao siêu hơn.

Ngữ pháp までだ/~までのことだ trong mẫu này được đặt sau một câu chứa động từ diễn tả một hành động mà người nói đã thực hiện nhưng không tự cho là to tát, hệ trọng.

  • お褒めの言葉をいただきましたが、わたしはただ自分のするべきことをしたまでです
    Cảm ơn lời khen ngợi của mọi người ạ, nhưng tôi cũng chỉ làm việc mình nên làm thôi.
  • 先日のメールは、あなたの発言は気になったから一言書き添えたまでで、他意はありません。
    Trong bức thư trước, tôi tò mò về lời nói của anh nên đã ghi thêm một câu thôi chứ không có ý gì khác đâu.
  • 一番活躍したのはなんといっても中村さんです。わたしはお手伝いをしたまでのことです。
    Nói gì thì nói chứ anh Nakamura vẫn là người làm nhiều nhất. Tôi cũng chỉ góp sức thôi.

Tham khảo: Giáo trình tiếng Nhật luyện thi N1

  • 念のためただ聞いてみたまでです
    Tôi chỉ hỏi cho chắc ăn thôi.
  • 今度の失敗、あなたが不運だったまでですよ。
    Thất bại lần này, chỉ là bạn không may mà thôi.
  • 妻「どうして子供たちに結婚する前の話なんかしたんですか。」
    – Vợ: Sao anh lại kể cho con cái nghe chuyện trước khi cưới?
    夫「聞かれたから答えたまでで、別に深い意味はないよ。」
    – Chồng: Con nó hỏi thì anh trả lời thôi, chứ có ngụ ý gì sâu xa đâu.
  • 聞かれたから答えたまでのことで、私から積極的に話したわけではない。
    Chỉ tại bị hỏi nên tôi mới nói, chứ không phải tôi đã chủ động kể.
  • 特に用事はない。元気かどうか気になって電話してみたまでだ
    Cũng không có gì. Chỉ là tôi không biệt cậu khỏe hay không nên gọi điện hỏi thăm mà thôi.
  • そんなに怒ることはない。本当のことを言ったまでだ
    Đâu cần giận dữ vậy! Tớ chỉ nói sự thật thôi mà.

Xem thêm: Ngữ pháp ばそれまでだ

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search