skip to Main Content
てからは

てからは-Ngữ Pháp tekarawa

てからは

Xem thêm: tổng hợp ngữ pháp n2 shinkanzen

てからは-Ngữ pháp N3-N2

Ngữ pháp てからは có nghĩa là〜て以来、〜から後、〜以降 (kể từ sau khi V thì không làm gì tiếp theo)

・大学を卒業してからは実家に帰っていない。

Kể từ sau khi tốt nghiệp tôi chưa về nhà bố mẹ
・この会社に入社してからはジムにも行けていない。

Kể từ sau khi vào công ty này tôi không đi tập gym nữa
・仕事で大きなミスをしてからはダブルチェックを欠かさなくなった。

Kể từ sau khi phạm lỗi lớn trong công việc, kiểm tra 2 lần là điều không thể thiếu

・引っ越してからはなるべく自炊するようにしている。

Kể từ sau khi chuyển nhà, tôi cố gắng tự nấu ăn
・結婚してからよく料理をするようになった。

Kể từ sau khi kết hôn, tôi đã bắt đầu nấu ăn

一回だけのことには使わない。KHÔNG DÙNG CHO NHỮNG VIỆC CHỈ XẢY RA 1 LÂN
○バイトをしてから授業に行きます。(一回きりの行動) ×アルバイトをしてからは授業に行きます。
○アルバイトを始めてからは貯金するようになった(状態継続)

Xem thêm: luyện thi N2

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search