skip to Main Content
Ngữ Pháp といった

Ngữ pháp といった-Luyện thi JLPT N2

Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 học ngữ pháp といった nhé!!! Chúng tôi sẽ  mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp といった, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể thường sử dụng trong cuộc sống.

Ngữ pháp といった

1. Ý nghĩa:“Như …./ví dụ như…./ những thứ như …”

(Đưa ra một loạt ví dụ để sau đó tóm lại điểm chung của các ví dụ)

2. Cách sử dụng

  • Ngữ pháp といった dùng trong trường hợp liệt kê ra một loạt ví dụ tiêu biểu cho sự vật, sự việc đang được nói đến với hàm ý rằng đây không phải là toàn bộ mà ngoài ra còn nhiều những thứ khác nữa.
  • Tổ hợp や, とか được sử dụng khá nhiều trong ngữ pháp といった.

3. Cách kết hợp

N1, N2,…といった+N3

♦Danh từ 1, 2 v.v là những ví dụ tiêu biểu cho cái được nói đến ở danh từ 3

♥♥Hãy cùng tham gia Khóa học cấp tốc N2 để nâng cao trình độ tiếng nhật các bạn nhé!!♥♥

4.Ví dụ

  • 京都とか鎌倉といった古い街には寺が多い。

→ Ở những con phố cổ như ở Kyoto hay Kamakura, có rất nhiều chùa.

  • 私はケーキ、ポテトチップス、ハンバーガーといったカロリーの高いものが大好きなんです。

→ Tôi thích những thứ có lượng calo cao như bánh, khoai tây chiên hay hambuger.

  • 黒沢、小津といった日本の有名な映画監督の作品を上映するそうだ。

→ Nghe nói sẽ trình chiếu tác phẩm của các đạo diễn điện ảnh nổi tiếng của Nhật Bản như Kurosawa, Ozu.

  • この学校には、タイ、インドネシア、マレーシアといった東南アジアの国々からの留学生が多い。

→ Ở trường này có nhiều lưu học sinh từ các nước Đông Nam Á như Thái, Indonesia, Malaysia.

  • この豪華な催しの行われているホールの駐車場には、ペンツ、ロールスロイスといった超高級車がずらりと止まっている。

→ Ở bãi giữ xe của hội trường tổ chức sự kiện hoành tráng này có các loại xe cao cấp như Benz hay Rolls Royce đậu thành hàng dài.

Nếu bạn đang loay hoay tìm kiếm cho mình phương pháp để có thể nói chuyện như người bản xứ thì hãy đến với luyện nói tiếng Nhật nhé!!!

  • 私はこれまで、主にタイや中国、マレーシアといったアジアの国を回って、写真を撮ってきました。

→ Cho tới giờ tôi đã đi xung quanh các nước châu Á chủ yếu như Thái Lan, Trung Quốc, Malaysia v.v để chụp ảnh.

  • 犬や猫の飼えないマンションでは、ウサギやハムスターといった小動物がよく飼われている。

→ Ở những toà nhà không cho phép nuôi chó mèo thì có thể nuôi được những động vật nhỏ như thỏ hay chuột hamster.

  • 富士見台、富士見町といった地名のところは、昔、富士山が見えた場所である。

→ Những địa danh như Fujimidai, Fujimimachi là những nơi mà hồi xưa có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.

  • この学校では、テニス、サッカー、野球といったスポーツが盛んです。

→ Ở trường này, những môn thể thao như tennis, bóng đá và bóng chày là hot nhất.

  • この日本語学校にはタイ、ベトナムといった東南アジアからの留学生が多い。

→ Trường tiếng Nhật này có nhiều sinh viên đến từ Đông Nam Á như Việt Nam hay Thái Lan.

Để học tiếng nhật một cách hiệu quả, các bạn hãy tham khảo phương pháp học tiếng nhật nhé!!!!

Xem các bài đã đăng: Tổng hợp ngữ pháp N2

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search