skip to Main Content
ふう Ngữ Pháp

ふう 風 Cách dùng và ý nghĩa

ふう ngữ pháp ·- hướng dẫn cách sử dụng ふう. Đây là mẫu ngữ pháp N3 thường được dùng trong văn nói của người Nhật.

ふう ngữ pháp

ふう ngữ pháp – ý nghĩa và cách dùng

Ý nghĩa: Đây là cách nói nêu ra ví dụ và giải thích về cách làm, phương pháp hay trạng thái đó (kiểu như vậy/kiểu như thế/vậy đó…).
Theo cách/kiểu như…

Công thức:

Vる    ✙ ふうに
どんな  ✙ ふうに
こんな   ✙ ふうに
あんな  ✙ ふうに
どういう ✙ ふうに

ふう ngữ pháp-một số ví dụ

1.僕はそんなふうには考えもしなかった。
Boku wa sonna fuu ni wa kangae mo shinakatta.

Tôi không nghĩ kiểu như vậy

2. そんなふうに考えただけで怒りがいや増してきた。
Sonna fuu ni kangaeta dake de ikari ga iyamashite kita.

Chỉ nghĩ kiểu đó làm cho cơn giận tôi tăng thêm

3.彼はどんなふうにお亡くなりになったの?
kare wa donna fuu ni onaku nari ni natta no.

Anh ấy đã chết kiểu nào vậy?

4.人がどんなふうに振る舞うか、予見する方法はない。
hito ga donna fuu ni furumau ka, yoken suru houhou wa nai.

Tôi không có cách nào nghĩ được người đó cư xử kiểu như vậy

Xem thêm: Luyện thi N3

5.僕は、人が年が寄ると、あんなふうになるんだと思いますよ。
boku wa, hito ga toshi ga yoru to, anna fuu ni narun da to omoimasu yo.

Tôi nghĩ rằng khi có tuổi mình sẽ trở nên như vậy.

6.きみにわかっているのは、どんなふうにぼくの命令を遂行するかだ。
kimi ni wakatte iru no wa, donna fuu ni boku no meirei o suikou suru ka da.

Cái bạn cần hiểu là chấp hành mệnh lệnh tôi kiểu nào

7.やめてください。あなたがそんな風にいわれると、恐ろしく聞こえます。
yamete kudasai. anata ga sonna fuu ni iwareru to, osoroshiku kikoemasu.

Hãy dừng lại. Tôi nghe thấy hơi ghê nếu bị nói như vậy.

8.きみが恋しいし、あんなふうにふたりのことを投げだしてしまって申しわけなく思っている。
kimi ga koishii shi, anna fuu ni futari no koto o nagedashite shimatte moushi wake naku omotte iru.

Xem thêm: tổng hợp ngữ pháp N3

 

 

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search