skip to Main Content
Xin Lỗi Tiếng Nhật

Xin lỗi tiếng nhật

Xin lỗi tiếng nhật-tổng hợp những câu nói xin lỗi trong tiếng Nhật ngắn gọn Bạn có thể tham khảo và sử dụng vào thực tế

Xem thêm: tổng hợp ngữ pháp N3

Xin lỗi tiếng nhật-Các cách nói xin lỗi trong tiếng Nhật

xin lỗi tiếng nhật

1.Tôi thật sự xin lỗi.

本当にごめんなさい./大変申し訳ございません.

hontou ni gomen nasai./taihen moushiwake gozaimasen.

2.Tất cả là lỗi của tôi.

何もかもわたしのせいです.

nanimokamo watashi no sei desu.

3.Tôi xin lỗi vì những rắc rối.

ご迷惑をおかけして申し訳ありません.

gomeiwaku o okakeshite moushiwake arimasen.

4.Tôi cảm thấy rất có lỗi.

申し訳なくて心が痛いです.

moushiwake nakute kokoro ga itai desu.

5.Tôi xin lỗi, rất xin lỗi.

すまない、とてもすまない.

sumanai, totemo sumanai.

6.Tôi không cố ý làm điều đó.

わざとやったんじゃないんです

waza to yattan janain desu

7.Xin lỗi tiếng nhật

すまなかった. どうかしてた.

sumanakatta. douka shiteta.

8.Tôi thực sự xin lỗi

まことに申し訳なく…

makoto ni moushiwake naku.

Xem thêm: Shinkanzen N3 ngữ pháp

9.Tôi không cố ý làm điều đó.

そんなつもりじゃなかったんだ.

sonna tsumori janakattan da.

10.Xin lỗi vì điều đó.

悪かったね.

warukatta ne.

11.Xin lỗi, tôi đã nỗi nóng với bạn trước đó.

さっきは短気を起こして悪かったよ.

sakki wa tanki o okoshite warukatta yo.

12. Bạn có thể tha thứ cho tôi không?

許してくれる?

yurushite kureru.

13.Tôi có thể làm gì để bù đắp cho bạn?

どうしたら許してくれる?

dou shitara yurushite kureru.

14.Bạn không cần phải xin lỗi.

謝らなくてもいい.

ayamaranakute mo ii.

15.Bạn đừng để ý

. 気にするな.

ki ni suru na.

16. Không ai có thể đổ lỗi cho bạn.

誰もあなたを責めるわけにはいかない.

daremo anata o semeru wake ni wa ikanai.

17.Bạn không cần xin lỗi đâu

謝ることはない.

ayamaru koto wa nai.

18. Đó không phải lỗi của bạn.

あなたのせいじゃない. anata no sei janai.

19.Đừng tự trách mình.

自分を責めるなよ.

jibun o semeru na yo.

20. Tôi nên là người xin lỗi.

謝るのはこっちだよ.

ayamaru no wa kocchi da yo.

21. Không còn cách nào khác

仕方なかったんだよ.

shikata nakattan da yo.

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search