skip to Main Content
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Thời Tiết

Từ vựng tiếng nhật về thời tiết

Hôm nay học tiếng Nhật 365 xin giới thiệu với các bạn các từ vựng tiếng Nhật về thời tiết nhé.

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ THỜI TIẾT

Từ vựng tiếng nhật về thời tiết

KanjiHiraganaTiếng Việt
自然現象しぜんげんしょうHiện tượng tự nhiên
天気てんきThời tiết
天気予報てんきよほうDự báo thời tiết
天気図てんきずBiểu đồ thời tiết
予想天気図よそうてんきずBiểu đồ dự báo thời tiết
気象観測きしょうかんそくQuan sát khí tượng
気象(観測)衛星きしょうかんそくえいせいVệ tinh khí tượng
気象レーダーきしょうレーダーRada thời tiết
気象台、測候所きしょうだい, そっこうじょTram khí tượng
気象庁(日本)きしょうちょうCơ quan khí tượng Nhật Bản
異常気象いじょうきしょうThời tiết bất thường
気温きおんNhiệt độ
最高気温さいこうきおんNhiệt độ cao nhất
最低気温さいていきおんNhiệt độ thấp nhất
平均気温へいきんきおんNhiệt độ trung bình
摂氏温度(℃)せっしおんどNhiệt độ (độ C)
華氏温度(゜F)

摂氏→華氏 換算式

℃=(゜F-32)X5/9

かしおんどNhiệt độ (độ F)

Công thức chuyển đổi độ C → độ F

℃ = (゜ F-32) X5 / 9

大気たいきKhông khí
気圧きあつÁp suất khí quyển
気圧配置きあつはいちMô hình phân bố áp suất
高気圧こうきあつÁp suất cao
低気圧ていきあつÁp suất thấp
寒冷前線かんれいぜんせんThời tiết lạnh
温暖前線おんだんぜんせんThời tiết ấm áp
暑いあついNóng
蒸し暑いむしあついOi bức
うだるほど暑いうだるほどあついNóng nực, oi ả
暖かいあたたかいẤm áp
生暖かい、生温いなまあたたかい、なまぬるいẤm áp
涼しいすずしいMát mẻ
寒いさむいLạnh
凍えそうなこごえそうなĐóng băng
湿度しつどĐộ ẩm
湿度が高い(状態)しつどがたかいẨm ướt
乾燥している(状態)かんそうしているKhô
降水確率こうすいかくりつXác suất mưa
降水量こうすいりょうLượng mưa
良い天気、晴天よいてんき、せいてんThời tiết tốt
悪天候あくてんこうThời tiết xấu
快晴のかいせいのTrời quang đãng
晴れの、晴れたはれの、はれたNắng đẹp
晴れのち曇りはれのちくもりTrời nắng, nhiều mây
晴れ時々曇りはれときどきくもりTrời nắng đôi khi có mây
くもMây
曇ったくもったNhiều mây
薄曇りのうすぐもりのÍt mây
巻雲、筋雲けんうん、すじぐもMây ti
巻積雲、鱗雲、鰯雲けんせきうん、うろこぐも、いわしぐもMây ti tích, mây vảy cá
巻層雲、薄雲けんそううん、うすぐもMây ti tầng
高積雲、羊雲こうせきうん、ひつじぐもMây trung tích
高層雲、朧雲こうそううん、おぼろぐもMây trung tầng
乱層雲、雨雲らんそううん、あめぐもMây vũ tằng
層積雲、くもり雲そうせきうん、くもりぐもMây tầng tích
層雲、霧雲そううん、きりぐもMây tầng
積雲、綿雲せきうん、わたぐもMây tích
積乱雲、入道雲せきらんうん、にゅうどうぐもMây vũ tích
飛行機雲ひこうきぐもContrail ( Mây tạo thành do khí thải máy bay)
あめMưa
雨の、雨の多いあめの、あめのおおいMưa nhiều
にわか雨にわかあめMưa rào
通り雨とおりあめMưa đường phố, mưa rươi
夕立ゆうだちMưa đối lưu
霧雨きりさめMưa phùn
小雨こさめMưa nhỏ
大雨(豪雨)おおあめ(ごうう)Mưa to
暴風雨ぼうふううMưa bão
スコールMưa đá
降水量、降雨量こうすいりょう、こうう

りょう

Lượng mưa
ゆきTuyết
吹雪ふぶきBão tuyết
暴風雪(ブリザード)ぼうふうせつBão tuyết
万年雪まんねんゆきTuyết vĩnh viễn
雪解けゆきどけBăng tan
あられMưa đá mềm
ひょうMưa đá
みぞれMưa tuyết
きりSương mù
しもSương giá
つゆSương
こおりĐá
氷柱つららViên đá
雷雨らいうMưa giông
かみなりSấm sét
稲光いなびかりTia chớp, tia sét
かぜGió
風の強いかぜのつよいCó gió
そよ風そよかぜGió nhẹ
強風きょうふうGió mạnh
突風とっぷうGió giật
あらしGiông tố
砂嵐すなあらしBão cát
竜巻たつまきLốc xoáy, Vòi rồng
台風(太平洋西部で発生)たいふうBão (xảy ra ở Tây Thái Bình Dương)
ハリケーン(大西洋北部・太平洋東部で発生)Bão (xảy ra ở Bắc Đại Tây Dương và Đông Thái Bình Dương)
風速ふうそくVận tốc của gió
瞬間最大風速しゅんかんさいだいふうそくVận tốc tức thời của gió
季節風 (モンスーン)きせつふうGió mùa
貿易風ぼうえきふうGió mậu dịch
洪水こうずいLũ lụt
大洪水だいこうずいTrận lũ lụt lớn
鉄砲水てっぽうみずLũ quét
日照り、旱魃ひでり、かんばつHạn hán
しおThủy triều
満潮、大潮まんちょう、おおしおTriều cường
干潮かんちょうTriều kém
赤潮あかしおThủy triều đỏ
なみSóng
大波おおなみSóng lớn
津波つなみSóng thần
地震じしんĐộng đất
地盤沈下じばんちんかĐất lún
火山かざんNúi lửa
噴火ふんかPhun trào
溶岩ようがんDung nham
地滑り(崖崩れ)じすべりSạc lở đất
火事かじHỏa hoạn
山火事やまかじCháy rừng
野火のびCháy rừng cỏ
日の出ひのでBình minh
日没にちぼつHoàng hôn
夕焼けゆうやけHoang hôn rực rỡ
にじCầu vồng
オーロラCực quang
蜃気楼しんきろうẢo ảnh
静電気せいでんきTĩnh điện
もやSương mù
日食にっしょくNhật thực
月食げっしょくNguyệt thực
満月まんげつTrăng tròn
三日月みかづきTrăng lưỡi liềm
(太陽が)昇るたいようがのぼるMặt trời mọc
(太陽が)沈むたいようがしずむMặt trời lặn
(月が)満ちるつきがみちるTrăng tròn
(月が)欠けるつきがかけるTrăng khuyết
(地球の)自転じてんSự quay quanh trục của trái đất
(地球の)公転こうてんQuỹ đạo quay của trái đất quanh mặt trời
公害こうがいÔ nhiễm
汚染おせんÔ nhiễm
環境汚染かんきょうおせんÔ nhiễm môi trường
大気汚染たいきおせんÔ nhiễm không khí
酸性雨せんせいうMưa axit
光化学スモッグこうかがくスモッグSương mù quang hóa
水質汚濁すいしつおだくÔ nhiễm nước
ヘドロBùn
土壌汚染どじょうおせんÔ nhiễm đất
有毒廃棄物ゆうどくはきぶつChất thải độc hại
放射能ほうしゃのうPhóng xạ
放射能汚染ほうしゃのうおせんÔ nhiễm phóng xạ
放射性廃棄物ほうしゃせいはいきぶつChất thải phóng xạ
オゾン層オゾンそうTầng ô zôn
オゾン層破壊オソンそうはかいSuy giảm tầng ô zôn
オゾンホールThủng tầng ô zôn
地球温暖化ちきゅうおんだんかSự nóng lên toàn cầu
温室効果おんしつこうかHiệu ứng nhà kính
温室効果ガスおんしつこうかガスKhí nhà kính
ヒートアイランド現象ヒートアイランドげんしょうHiện tượng đảo nhiệt
エルニーニョ

(スペイン語で「男の子」の意)

 

El Nino (tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là “cậu bé”)
ラニーニャ

(スペイン語で「女の子」の意)

La Niña (tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là “cô bé”)
季節きせつMùa
四季しきBốn mùa
はるMùa xuân
なつMùa hạ
あきMùa thu
ふゆMùa đông
小春日和こはるびよりMùa hè ấn độ
梅雨、雨季つゆ、うきMùa mưa
乾季かんきMùa khô
温度計おんどけいNhiệt kế
湿度計しつどけいẨm kế
気圧計きあつけいÁp kế
風速計ふうそくけいMáy đo gió
日照計にっしょうけいMáy quang báo
地震計じしんけいMáy đo địa chấn
災害さいがいThảm họa
自然災害しぜんさいがいThảm họa thiên nhiên
大災害だいさいがいĐại thảm họa
非常時ひじょうじKhẩn cấp
警報けいほうBáo động
避難ひなんSơ tán
避難訓練ひなんくんれんDiễn tập sơ tán
避難所ひなんじょNơi trú ẩn

Xem thêm :

Tổng hợp ngữ pháp N3

Shinkanzen N3

Luyện thi N3

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search