skip to Main Content
Ngữ Pháp てはじめて

Ngữ pháp てはじめて -Luyện thi JLPT N2

Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 học ngữ pháp はじめて nhé!!!

Ngữ pháp てはじめて

1. Ý nghĩa:  “Có…rồi thì mới…/ kể từ khi bắt đầu/ chỉ sau khi…mới …”

2. Cách sử dụng

  • Mẫu ngữ pháp てはじめて diễn tả điều gì đó chỉ bắt đầu sau khi có sự việc gì đó xảy ra, dùng để nói rằng sau khi trải qua một kinh nghiệm nào đó thì mới nhận ra rằng từ trước tới nay mình đã không để ý đến việc đó, hay đã không suy nghĩ sâu sắc đến nó.
  •  Phía sau ngữ pháp てはじめて không được đi với thể ý chí, nhờ vả, sai khiến .v.v.

3. Cách kết hợp

Vて

はじめて

Xem thêm:

Hãy tham khảo thêm ngữ phápてからというもの (~ Kể từ sau khi..) cũng có ý nghĩa gần giống với ngữ pháp てはじめて nhé!!!!

♥♥Hãy cùng tham gia Khóa học cấp tốc N2 để nâng cao trình độ tiếng nhật các bạn nhé!!♥♥

4. Ví dụ

  • 病気になって初めて健康のありがたさがわかる。

→ Có bệnh mới hiểu sự quý giá của sức khỏe.

  • 言われてみて初めて、自分がいかに狭量であったかに気がついた。

→ Được người khác nói cho nghe, mới thấy rằng mình thật hẹp hòi biết bao.

  • 外国に行って初めて自分の国について何も知らないことに気がついた。

→ Có đi ra nước ngoài mới nhận thấy rằng mình không biết gì về đất nước của mình cả.

  • チャンスがあって初めて、才能が生きてくるのではないだろうか。

→ Chẳng phải có cơ hội rồi thì mới phát huy được năng lực hay sao.

  • 実際に現地の様子を見て初めて、今回の地震のひどさを知った。

→ Có nhìn tình hình thực tế của địa phương thì mới biết được sự kinh khủng của trận động đất lần này.

  • 一人暮らしをしてはじめて、家族の大切さがわかった。

→ Kể từ khi bắt đầu/ Chỉ sau khi sống 1 mình tôi mới hiểu tầm quan trọng của gia đình.

  • 先生に注意されてはじめて、漢字の間違いに気が付いた。

→ Kể từ lúc bị cô giáo lưu ý tôi mới nhận ra đã viết sai kanji.

  • 歌舞伎を見てはじめて、日本文化に興味を持った。

→ Kể từ khi xem kabuki tôi mới bắt đầu có hứng thú với văn hóa Nhật.

  • 子どもを産んではじめて、大人になった気がした。

→ Kể từ khi sinh con tôi mới nhận ra mình đã trưởng thành.

  • 海外に行ってはじめて、自分の世界のせまさを知った。

→ Chỉ sau khi ra nước ngoài tôi mới biết thế giới của bản thân còn hạn hẹp.

Để học tiếng nhật một cách hiệu quả, các bạn hãy tham khảo phương pháp học tiếng nhật nhé!!!!

Xem các bài đã đăng: Tổng hợp ngữ pháp N2

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search