skip to Main Content
Số đếm Tiếng Nhật

Số đếm tiếng Nhật-cách đếm số trong tiếng Nhật

Số đếm tiếng Nhật, với bất kì ngôn ngữ nào việc biết cách đếm số rất là quan trọng. Bạn đã biết cách đếm số trong tiếng Nhật chưa ? Nào hãy cùng Học tiếng Nhật 365 tìm hiểu rõ hơn về chủ đề này nhé:))

so dem tieng nhat

Số đếm tiếng Nhật

Ở Nhật Bản, khi bạn đếm một thứ gì đó, bạn sẽ thêm một bộ phân loại. Người ta nói rằng có hàng trăm bộ phân loại, và chúng được sử dụng tùy theo những gì chúng đếm được. Lần này, Học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cách sử dụng nó, tập trung vào các bộ phân loại thường được sử dụng.

Cách đếm số bằng ngón tayKhái niệm cơ bản về cách đọc và hỏi số :
Về cơ bản thì sử dụng cách:「普通の数の読み方」+助数詞 (“đọc số thông thường” + bộ phân loại).
Cách đọc các số thông thường: 1 / ー Ichi, 2/ ニ ni , 3 /  三 san, 4 /  四 yon, 5 / 五 go, 6 / 六 roku, 7 / 七 nana, 8 / ハ hachi, 9 / 九  kyu, 10/ 十 Jū
Khi muốn hỏi về một số sử dụng cách :「なん」trước bộ phân loại.

Xem thêm: tổng hợp kanji n5

Đếm số tiếng Nhật

cach dem

1. Hình dạng và tính chất có thể được sử dụng cho cách đếm
Ví dụ, ngay cả cùng một quả táo cũng được đếm khác nhau tùy thuộc vào điều kiện đếm.
Bản thân quả táo được tính là 「いっこ」 hoặc 「ひとつ」 . Tuy nhiên, những cái được cắt ra, phân ra được gọi là 「ひときれ」, những cái chất đống như núi ở các siêu thị được gọi là 「ひとやま」, những cái trong túi được gọi là 「ひとふくろ」, và những cái trong hộp được gọi là 「ひとはこ」.
Nhiều hình dạng và tính chất được tính như chúng, vì vậy có thể dễ hiểu hơn nếu bạn nhớ chúng trong khi suy nghĩ về ý nghĩa của chúng.

Số đếm trong tiếng Nhật

dem to

 

2. Bộ phân loại thường được sử dụng
* 枚(まい )Tờ, tấm
Khi đếm những thứ mỏng, thường sử dụng 枚.
Ví dụ như là : 紙、CD、シャツ、タオル、海苔、お皿、カーテン、敷物、ふすま、畳,…( Giấy, đĩa CD, áo sơ mi, khăn tắm, rong biển, đĩa, rèm, thảm, cửa kéo, chiếu tatami, … )
Cách đếm: 1/いちまい、2/にまい、3/さんまい、4/よんまい、5/ごまい、6/ろくまい、7/ななまい、8/はちまい、9/きゅうまい、10/じゅうまい
Khi hỏi dùng :なんまい?

* 個 (こ)、つ Mảnh
Khi đếm những thứ nhỏ, thường sử dụng 「個」や「つ」. Một số「個」 có cách đọc số khác nhau, và 「つ」cũng có cách đọc thay đổi.
Ví dụ như là : 消しゴム、メジャー、アクセサリー、帽子、りんご、ケーキ、コップ、ゴミ箱、ボール、星 ( Tẩy, thước đo, phụ kiện, mũ, táo, bánh, cốc, thùng rác, quả bóng, ngôi sao )
Không sử dụng つ khi số đếm ở trên 11. Không chỉ những vật, mà còn sử dụng dụng đặc biệt như cho độ tuổi của trẻ nhỏ và số lượng đặt hàng tại các nhà hàng.

So dem trong tieng Nhat

dem nguoi 1

 

* 人(り、にん)Đếm người
Khi đếm người, chúng ta sử dụng 人. Trong một số trường hợp, cách đọc số sẽ thay đổi đáng kể.
Cách đếm: 1/ひとり、2/ふたり、3/さんにん、4/よにん、5/ごにん
Khi hỏi dùng : なんにん?

* 本(ほん)Đếm vật thể thuôn dài
Sử dụng 本 khi đếm các vật thể thuôn dài. Nó cũng được sử dụng để đếm các chuyến tàu, các trận chạy bóng chày trong nhà, phim và trò chơi. Trong một số 本 Cách đọc số sẽ thay đổi.
Ví dụ như là : 鉛筆、ドライバー、傘、花、ネクタイ、にんじん、ペットボトル、歯、タイヤ、橋 ,…( Bút chì, tua vít, ô, hoa, cà vạt, cà rốt, chai rỗng, răng, lốp xe, cầu, … )

Cách đếm: 1/いっぽん、2/にほん、3/さんぼん、4/よんほん、5/ごほん、6/ろっぽん、7/ななほん、8/はっぽん、9/きゅうほん、10/じゅっぽん
Khi hỏi dùng : なんぼん?

Cách đếm số trong tiếng Nhật

Cách đếm những thứ khác:
Thứ mặc vào người, đồ, quần áo đếm là 着(ちゃく)
Chân, giày, tất (được tính là 1 cho cả hai chân) đếm là 足(そく)
Cốc, xô, đồ đựng nước,mực, bạch tuộc, thuyền đặc biệt đếm là 杯(はい
Hàng hóa, các loại món ăn đếm là 品(しな、ひん
Món ăn bày trên đĩa đếm là 皿(さら
Đồ ăn được cắt tỉa đếm là 切(きれ)
Lượng thức ăn trên mỗi khẩu phần đếm là 食(しょく)人前(にんまえ)
Sushi đếm là 貫(かん)
đậu hũ đếm là 丁(ちょう)
Động vật, cá, côn trùng đếm là 匹(ひき)
Động vật lớn đếm là 頭(とう)
Chim đếm là 羽(わ)
Tòa nhà đếm là 軒(けん)
Số tầng của tòa nhà đếm là 階(かい)
Đồ nội thất có chân (bàn, ghế, v.v.) đếm là 階(かい)
Bộ sưu tập sách, tạp chí và giấy đếm là 冊(さつ)
Tạp chí in, báo, bản sao đếm là 部(ぶ)
Thư đếm là 通(つう)
Đếm một số cố định dưới dạng một tập hợp (các cặp, lớp học, v.v.) đếm là 組(くみ)
Phương tiện, thiết bị đếm là 台(だい)
phương tiện giao thông đếm là 両(りょう)
Tuổi đếm là 歳(さい)
Số lần đếm là 回(かい)
Nhiệt độ đếm là 度(ど)
Thứ tự, trận đấu, trò chơi đếm là 番(ばん)
Thuốc bột đếm là 包(ほう)
Thuốc viên nén, dạng con nhộng đếm là 錠(じょう)

Xem thêm:

daijoubu là gì

Hy vọng bài viết số đếm tiếng Nhật sẽ giúp bạn hiểu rõ về cách đếm số trong tiếng Nhật để có nền tảng tiếng Nhật tốt hơn

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search