skip to Main Content
Ngữ Pháp や否や

Ngữ pháp や否や – Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp や否や- JLPT N1!

Ngữ pháp  や否や

Cấu trúc: V-る + や否や

Ý nghĩa:Vừa mới xong thì…” Diễn tả một hành động xảy ra đồng thời với hành động trước đó. Mẫu câu này dùng với những động từ diễn tả hành động xảy ra trong khoảnh khắc.

Ví dụ:

  1. 彼はそれを聞くや否や、急いで彼女に電話した。
    Anh ấy vừa nghe chuyện đó, đã gọi điện ngay cho cô ấy.
  2. 彼が部屋にはいるや否や、彼女はわっと泣き出した。
    Anh ấy vừa bước vào phòng là cô ấy khóc luôn..
  3. 選挙戦がはじまるや否や、あちこちからにぎやかな声が聞こえてきた。
    Cuộc tranh cử vừa mới bắt đầu là đã thấy tiếng tranh luận ồn ào từ chỗ này chỗ kia.
  4. 到着するや否や、彼女に会いに行った。
    Vừa đến nơi là tôi đã đi gặp cô ấy ngay.

Tham khảo: Khóa học giao tiếp tiếng Nhật thương mại

  1. 彼はをお父さんの顔を見るや否や逃げて行った。
    Anh ấy nhìn thấy bố anh ấy là anh ấy tránh luôn.
  2. 火災発生のベルが鳴るや否や、消防士たちは部屋を飛び出した。
    Chuông báo cháy vừa reo thì thành viên đội phòng cháy chữa cháy liền phóng ra khỏi phòng ngay.
  3. 先生が教室きょうしつに入るや否や、学生たちはおしゃべりを辞めた。                                                 Ngay khi giáo viên vừa mới bước vào lớp thì các bạn học sinh đã ngừng nói chuyện.
  4. 審査官は優勝した人の名前を呼ぶや否や、会場の皆はどっと拍手する。                                                           Giám khảo vừa mới đọc tên người chiến thắng thì ngay lập tức mọi người trong hội trường đồng loạt vỗ tay.
  5. ホイッスルの音おとを聞きくや否や、彼かれらは全速力ぜんそくりょくで走はしりだした。
    Ngay khi vừa nghe tiếng còi thì họ bắt đầu chạy hết tốc lực.
  6. その男おとこの人ひとは部屋へやに入はいるや否や、いきなり大声おおごえで怒鳴どなり始はじめた。
    Ngay khi người đàn ông đó vừa mới bước vào phòng thì đột ngột nổi giận đùng đùng.

Tham khảo: Khóa học luyện thi JLPT N1

Lưu ý:

  • Vì là cách nói diễn đạt sự việc xảy ra thực tế nên không sử dụng để diễn tả câu ý chí như 「しよう」するつもり, hoặc cũng không sử dụng cho câu sai khiến, mệnh lệnh, hoặc phủ định. Ngoài ra cũng không sử dụng để diễn tả hành động của bản thân. Chỉ sử dụng để diễn tả cho ngôi thứ ba.
  • Hình thức 「や」(bỏ「否や」) thỉnh thoảng cũng xuất hiện và cũng có ý nghĩa và cách sử dụng tương tự.
  • Tương tự với các cấu trúc ngữ pháp: ~たとたんに、~すると、すぐに

Tham khảo:  Ngữ pháp ~なり

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search