skip to Main Content
Ngữ Pháp を余儀なくされる/~余儀なくさせる

Ngữ pháp を余儀なくされる/~余儀なくさせる- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp を余儀なくされる/~余儀なくさせる – JLPT N1!

Ngữ pháp を余儀なくされる/~余儀なくさせる

Cấu trúc:  名 + ~を余儀なくされる~余儀なくさせる

Ý nghĩa: (Vì)… nên buộc phải

Ngữ pháp を余儀なくされる/~余儀なくさせる diễn tả việc một người bị buộc phải làm hoặc trải nghiệm một điều gì đó/ bị dồn vào trong một tình thế nào đó.

【を余儀よぎなくされる】biểu thị ý nghĩa: “mặc dù không muốn làm nhưng bị rơi vào tình huống buộc phải làm như thế”.

【を余儀よぎなくさせる】biểu thị ý nghĩa: “đưa ai đó vào tình trạng buộc phải thực hiện như thế”. Là cách nói diễn tả hành động mang tính chủ động, ngược với hành động mang tính bị động nêu ở trên hoặc đôi khi được sử dụng để nhấn mạnh hành động buộc phải thực hiện.

Ngữ pháp を余儀なくされる/~余儀なくさせる đi chung với danh từ chỉ hành động.

Ngữ pháp を余儀なくされる/~余儀なくさせる là cấu trúc mang tính văn viết, có cách nói cứng nhắc

Chú ý:

Chủ ngữ của ~を余儀なくされる thường là con người.

Chủ ngữ của ~余儀なくさせる có thể không phải là người, mà có thể là 「あること」.

Ví dụ:

  • 中川選手はまだ若いが、旅重なるけがにより引退を余儀なくされた
    Tuyển thủ Nakagawa tuy còn trẻ tuổi nhưng vì gặp chấn thương nặng mà buộc phải giải nghệ.
  • 相次ぐ企業の倒産が失業者の増加を余儀なくさせた。
    Các doanh nghiệp liên tiếp phá sản buộc số người thất nghiệp tăng lên.
  • 諸外国の圧力が貿易自由化を余儀なくさせた。
    Áp lực từ các nước khác khiến cho nước ta buộc phải thực hiện tự do hóa mậu dịch.
  • 彼は病気で入院を余儀なくされている間に、この小説を執筆した。
    Ông ấy đã sáng tác cuốn tiểu thuyết này khi đang phải nằm viện do ốm đau.
  • 火事で住まいが焼けたため、家探しを余儀なくされた。
    Buộc phải đi tìm nhà ở, do nhà đã cháy vì hỏa hoạn.
  • 台風に襲来が登山計画の変更を余儀なくされた。
    Việc bão bão đổ bộ đã buộc chúng tôi phải thay đổi kế hoạch leo núi
  • この提案は手間が多くかかるので変更を余儀なくされる。
    Dự án này tốn nhiều thời gian công sức nên đành phải chuyển đổi.
  • 皆は社長と反対したから、社長は辞任を余儀なくされる。
    Bị mọi người phản đổi, nên giám đốc buộc phải từ chức.
  • 思いがけない事故で入院を余儀なくされる。
    Do tai nạn không ngờ mà tôi đã buộc phải nhập viện.
  • 大きな台風で木がたくさん倒れたので桜公園は取り合えず閉鎖を余儀なくされる。
    Vì cây bị đổ rất nhiều do bão to nên công viên Sakura đành phải tạm thời đóng cửa.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • そこに入れないので今他のところに移転を余儀なくされる
    Vì không vào được chỗ đó nên bây giờ đành phải di chuyển ra chỗ khác.
  • 不意に起こったなだれが登山計画の中止を余儀なくさせた
    Chúng tôi đã buộc phải ngừng kế hoạch leo núi do sạt lở xảy ra bất ngờ.
  • 重いケガは彼に引退を余儀なくさせた。
    Chấn thương nặng đã buộc anh ấy phải nghỉ hưu.
  • 相次ぐ企業の倒産が失業者の増加を余儀なくさせた。
    Sự phá sản liên tiếp của các doanh nghiệp đã khiến tỷ lệ thất nghiệp tăng.
  • 両親の離婚が私に転校を余儀なくさせた。
    Việc ba mẹ ly hôn đã khiến tôi phải chuyển trường.
  • 台風によって交通機関が止まってしまい、旅行の中止を余儀なくされた。
    Các phương tiện giao thông công cộng đã ngừng hoạt động do bão nên chúng tôi buộc phải hủy chuyến du lịch của mình.
  • すぐ治るけがだと言われたのに無理をしたため、手術を余儀なくされた。
    Tôi đã được nói là vết thương sẽ chóng lành thế nhưng tôi phải chịu phẫu thuật vì đã gắng hoạt động quá sức.
  • 果敢な自軍の反撃によって敵軍に撤退を余儀なくさせた。
    Chúng tôi đã buộc kẻ thù phải rút lui trước các đợt phản công quả cảm của phe mình.
  • 彼は病気で入院を余儀なくされた。
    Cậu ấy đã phải nhập viện vì bệnh.
  • 不正な取引が明らかになり、その取引に関わった会社役員は辞職を余儀なくされた。
    Các giám đốc điều hành công ty đó đã bị buộc thôi việc do có liên quan đến các giao dịch đã được xác định là bất chính

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 災害のため、多くの住民が避難所での生活を余儀なくされている。
    Nhiều người đang phải sống ở các nơi tị nạn do thiên tai.
  • あのサッカー選手はまだ若いが、度重なるけがにより引退を余儀なくされた。
    Cầu thủ bóng đá đó mặc dù còn trẻ nhưng đã phải nghỉ hưu sớm do chấn thương liên miên của mình.
  • 彼は事件に関する責任を認めたため、辞職を余儀なくされた。
    Ông ta đã bị buộc phải từ chức vì đã thừa nhận trách nhiệm liên quan đến vụ đó.

Tham khảo: Giáo trình tiếng Nhật luyện thi N1

  • この国では高度な福祉を支えるため、国民は高い税金の負担を余儀なくされている。
    Ở quốc gia này, người dân đang buộc phải gánh chịu mức thuế cao để duy trì chế độ phúc lợi tốt.
  • せっかく入った大学であったが、次郎は病気のため退学を余儀なくされた。
    Mặc dù đó là trường đại học đã phải phấn đấu nhiều mới vào được nhưng Jiro đành phải nghỉ học do bệnh.

Xem thêm: Ngữ pháp 捲る

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search