skip to Main Content
Ngữ Pháp として

Ngữ pháp として-Luyện thi JLPT N2

Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 học ngữ pháp として nhé!!! Chúng tôi sẽ  mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp として, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể thường sử dụng trong cuộc sống. Để giúp ích cho việc học tiếng nhật, các bạn hãy tham khảo sách tại nhà sách Daruma nhé!!!

Ngữ pháp として

1. Ý nghĩa:Với tư cách là, như là, đứng trên lập trường của …”

 Với tư cách, lập trường, vai trò, danh nghĩa

2. Cách sử dụng

  • Mẫu ngữ pháp として dùng để nói về tư cách, chứng chỉ, lập trường của người nào đó, hay thể loại, loại hình của vật/ sự việc gì đó.
  • Vế phía sau ngữ pháp として là động từ thể hiện hành vi, thái độ hoặc từ dùng để đánh giá

3. Cách kết hợp

Nとして

♥♥Hãy cùng tham gia Khóa học cấp tốc N2 để nâng cao trình độ tiếng nhật các bạn nhé!!♥♥

4. Ví dụ

  • 子供の安全に気をつけることは親として当然だ

→ Việc để ý đến sự an toàn của con tẻ, với vai trò cha mẹ thì đó là điều đương nhiên

  • 京都は日本の歴史的な古い町として知られてる

→ Kyoto được biết đến với danh nghĩa là thành phố cổ mang tính lịch sử của Nhật Bản

  • 彼は国費 留学生として日本へ来た。

→ Anh ấy đến Nhật với tư cách là lưu học sinh được nhà nước chu cấp học phí.

Nếu bạn đang loay hoay tìm kiếm cho mình phương pháp để có thể nói chuyện như người bản xứ thì hãy đến với luyện nói tiếng Nhật nhé!!!

  • この病気は難病として認定された。

→ Bệnh này đã được xác nhận là bệnh nan y.

  • あの人は学者としては立派だが、人間としては尊敬できない。

→ Người đó là một học giả tuyệt vời nhưng với tư cách là con người thì không thể kính trọng nổi.

  • あんなことは人として許せない。

→ Việc đó xét về tư cách con người thì không thể tha thứ được.

  • 日本はアジアの一員としての役割を果たさなければならない。

→ Nhật Bản cần phải hoàn thành trách nhiệm như một thành viên của châu Á.

  • 軽井沢は避暑地として人気がある。

→ Karuizawa được biết đến như một nơi tránh nóng nổi tiếng.

Để học tiếng nhật một cách hiệu quả, các bạn hãy tham khảo phương pháp học tiếng nhật nhé!!!!

Xem các bài đã đăng: Tổng hợp ngữ pháp N2

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search