skip to Main Content
Ngữ Pháp たりとも~ない

Ngữ pháp たりとも~ない Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp たりとも~ない- JLPT N1!

Ngữ pháp たりとも~ない

Cấu trúc: N + たりとも…ない

Ý nghĩa: Dù chỉ

Ngữ pháp たりとも~ない có ý nghĩa là không chấp nhận dù chỉ là số lượng nhỏ hoặc một số người rất ít. Thường dùng với số từ một.  Khi diễn tả một cách bình dị, thân mật thường dùng 「ひとりも」.
Ngữ pháp たりとも~ない là cách nói dùng trong văn viết kiểu cách, hoặc văn nói trang trọng, ví dụ như những bài diễn thuyết, phát biểu tại hội nghị.

Chú ý: Nếu muốn nói kiểu thân mật thì có thể dùng cấu trúc “Nも”

Ví dụ:

  • 水がどんどんなくなっていく。これ以上は一滴たりともむだにはできない
    Nước sắp cạn đi nhanh chóng. Không còn có thể lãng phí được nữa dù chỉ là một giọt.
  • 試験まであと一カ月しかない。一日たりとも無駄にはできない
    Chỉ còn một tháng nữa là đến kì thi. Không thể lãng phí dù chỉ một ngày.
  • 密林の中では、一瞬たりとも油断してはいけない
    Trong rừng sâu không được khinh suất dù chỉ trong nháy mắt.
  • この綱領について変更は一字たりとも許されない
    Về cương lĩnh này không được thay đổi dù chỉ một chữ.
  • だれもが敵は一人たりとも逃がさないと決意していた。
    Ai cũng quyết tâm không để cho địch trốn thoát dù chỉ là một tên.
  • テストでは一秒たりとも時間を無駄に使ってはいけません
    Khi làm bài kiểm tra dù chỉ 1 giây thôi cũng không được lãng phí thời gian.
  • その店は、一ドルたりとも負けてくれませんよ。
    Cái tiệm này chù chỉ là 1 đô la thôi cũng không hạ giá.
  • こいびとに会いたくて、一日たりとも待てない
    Muốn gặp người yêu đến mức dù chỉ một ngày thôi cũng không thể chờ được.
  • 君の言ったことの意味は一日たりとも忘れたことがない
    Ý nghĩa của những điều cậu nói thì tôi chưa từng quên dù chỉ một ngày.
  • 今は忙しい時なので、一分たりともゆっくりに過ごせません
    Bây giờ là lúc bận rộn nên tôi không thể trải qua một cách thư thả dù chỉ một phút.
  • この書類が大切なので、コピーしたら一枚たりとも間違いしないでください。
    Tài liệu này rất quan trọng nên nếu phô tô thì không được sai dù chỉ một tờ.
  • 清い水はとても珍しいので飲んだら一滴たりとも無駄に飲みなさい
    Nước sạch rất hiếm nên nếu uống thì không được uống lãng phí một giọt.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 今準備ができないので一人たりとも部屋に入らせない
    Bây giờ chuẩn bị chưa xong nên không được cho vào phòng dù chỉ là một người.
  • この綱領について変更は一字たりとも決意していた。
    Về cương lĩnh này không được thay đổi dù chỉ một chữ
  • 密林の中では、一瞬たりとも油断してはいけない
    Trong rừng sâu không được khinh suất dù chỉ trong nháy mắt
  • 試験まであと一ヶ月しかない。一日たりとも無駄にはできない
    Còn chỉ một tháng nữa là tới kỳ thi. Không thể lãng phí dù chỉ là một ngày
  • あなたのことは1日たりとも忘れたことはありません
    Anh chưa bao giờ quên em dù chỉ một ngày.
  • 何人たりともこの神聖な場所に立ち入ることは許されていない
    Bất cứ ai dám đi vào nơi thần thánh nào đều không được dung thứ.
  • どんな相手でも、試合が終わるまでは一瞬たりとも油断ができない
    Dù đối thủ là ai thì cũng không được phép khinh suất dù chỉ trong một khoảnh khắc cho đến khi trận đấu kết thúc.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • あいつには、もう一瞬たりとも平和なときはない
    Cậu ta sẽ không còn một phút giây bình yên nào nữa.
  • あなたのことは一日たりとも忘れたことはありません。
    Em chưa bao giờ thôi nghĩ về anh dù chỉ một ngày.
  • 医者は手術の間、一瞬たりとも気が抜けない
    Bác sĩ khi đang phẫu thuật thì không được phép lơ đãng dù chỉ trong nháy mắt.
  • 募金で集めたお金は1ドンたりとも無駄にできない
    Tiền nhận được từ quyên góp thì không được lãng phí dù chỉ một đồng.
  • 相手会社の方との待ち合わせには、1分たりとも遅れてはならない
    Khi hẹn gặp người lớn hơn mình thì không được phép đến trễ dù chỉ một phút.
  • 学費を自分払うために、1ドンたりとも駄目にできない
    Tôi không thể lãng phí dù chỉ một đồng để có thể tự đóng tiền học phí.
  • 時速100キロ以上のスピードで運転している最中は、一瞬たりとも気が抜けない
    Khi đang lái xe với tốc độ 100km/h thì không được phép sao lãng dù chỉ trong một khoảnh khoắc.
  • 1ドンたりとも無駄には使わない。
    Tôi không bao giờ sử dụng lãng phí dù chỉ một đồng.
  • 1日2時間給水という厳しい制限の中で、この夏は水を一滴たりとも無駄にすることはできなかった
    Trong hoàn cảnh rất hạn chế về cấp nước như chỉ 2 tiếng một ngày thì mùa hè này không được phép lãng phí nước dù chỉ một giọt.
  • 彼の働きぶりは一分たりとも無駄にしたくないという様子だった。
    Cách làm việc của anh ấy cứ như là không muốn lãng phí dù chỉ một phút.
  • 一分たりとも貴重だ! 君には分らないのか?
    Dù chỉ một phút cũng rất quan trọng! Cậu không hiểu điều đó sao?

Xem thêm: Ngữ pháp すら

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search