skip to Main Content
Ngữ Pháp っぱなしだ

Ngữ pháp っぱなしだ Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp っぱなしだ- JLPT N1!

Ngữ pháp っぱなしだ

Cấu trúc: ます + っぱなしだ

Ý nghĩa: ~Để…suốt

Ngữ pháp っぱなしだ dùng trong trường hợp biểu thị một trạng thái của hành động nào đó cứ được giữ nguyên như vậy suốt trong một thời gian.

Tuy có điều phải làm, nhưng không làm mà để nguyên trạng thái như vậy.  Ngữ pháp っぱなしだ thường được sử dụng với nghĩa tiêu cực. 

Khi kết nối với THA ĐỘNG TỪ 「他動詞」, có nghĩa là bỏ bê, không làm điều nên làm từ ban đầu và trạng thái đó được duy trì, còn khi kết nối với TỰ ĐỘNG TỪ「自動詞」, có nghĩa là tồn tại trạng thái nhất định. 

Trong cả hai trường hợp, Ngữ pháp っぱなしだ có những sắc thái tiêu cực đối với việc của người nói, vì vậy nó chỉ có thể được sử dụng cho những điều xấu.

Ví dụ:

  • 新幹線が込んで、大阪から東京までずっと立ちっぱなしだった。
    Shinkansen chật cứng người, tôi đã phải đứng suốt từ Osaka đến Tokyo.
  • 冷蔵庫をあけっぱなしにしないで。
    Đừng có mở tủ lạnh suốt như thế. Đồ ăn sẽ hỏng mất.
  • テレビをつけっぱなしで外へでちゃった。
    Tôi đã đi ra ngoài mà cứ để tivi không tắt.
  • この1週間雨が降りっぱなしで、洗濯物が乾かない。
    Mưa suốt cả tuần này nên đồ giặt không khô được.
  • 相手も悪いのに、わたしだけ言われっぱなしで何も言い返せなかった。
    Mặc dù đối tượng cũng không tốt nhưng chỉ có tôi bị nói suốt không trả lời lại được một điều gì cả.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • メイクをしっぱなしで寝ねると、お肌はだに悪わるいですよ。
    Nếu mà cứ để trang điểm đó đi ngủ thì da sẽ xấu đi đó.
  • ドアを開けっぱなしにしていたら、猫が入ってきた。
    Nếu mà mở cửa sổ suốt thế thì mèo nó sẽ vào.
  • ご飯を食べたら食べっぱなしにしないでちゃんと片付けなさい。
    Nếu ăn cơm thì đừng ăn mãi thế, phải dọn dẹp đi.
  • 母は働き者で、朝から晩まで動きっぱなしだ
    Mẹ tôi là một người lao động chăm chỉ nên làm việc suốt từ sáng đến tối.
  • ガソリンがもったいないから、エンジンのつけっぱなしは良くないよ。
    Giữ nguyên động cơ là không tốt vì sẽ rất lãng phí xăng dầu.
  • 車に鍵を差しっぱなしで買い物に行ってしまった。
    Tôi đã cắm nguyên chìa chìa khóa trong xe và đi mua sắm.
  • 車上荒らしが多発していますので、車内に荷物を置きっぱなしにしないようにしましょう。
    Có nhiều trường hợp phá hoại xe ô tô, vì vậy đừng để lại hành lý của bạn trong xe.
  • この物件は値段が高すぎるせいか、借りる人がいなくて、1年ぐらい空きっぱなしだ
    Do giá toà nhà này quá cao cho nên không có người thuê, cứ để trống vậy cả năm nay rồi.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • ドアを開けっぱなしにして出かけました。
    Tôi đã mở cửa để nguyên như vậy và đi ra ngoài.
  • 電車の中はあいにく空席がなくて、ずっと立ちっぱなしだった
    Thật không may, vì không còn chỗ trống trên tàu nên tôi đã đứng suốt.
  • ずっと親に迷惑かけっぱなしなので、いつか親孝行したい。
    Tôi cứ làm phiền bố mẹ tôi suốt một thời gian dài, vì vậy tôi muốn tôn vinh bố mẹ tôi một ngày nào đó.
  • ポケットにお金を入れっぱなしで洗濯してしまった。
    Tôi đã để tiền trong túi và giặt mất tiêu
  • あの変顔を見てからずっと笑いっぱなしだった
    Tôi đã cười suốt khi nhìn thấy khuôn mặt buồn cười đó.
  • 昨日は電気をつけっぱなしで寝てしまった。
    Hôm qua tôi cứ thế bật điện mà ngủ quên mất.
  • 友達に半年も本を借りっぱなしになっている。
    Tôi cứ thế mượn sách của bạn đã nửa năm rồi.
  • 一日立ちっぱなしの仕事なので、足が疲れる。
    Tôi cứ thế đứng làm việc cả một ngày trời nên chân mỏi nhừ hết cả.
  • 弟ときたら、食べたら食べっぱなし、服は脱いだら脱ぎっぱなしで、家の中がちっとも片づかない。
    Nói tới thằng em tôi thì ôi thôi, ăn xong thì để nguyên chén bát ở đó, quần áo thay ra cũng để nguyên ở đó…nhà cửa chẳng lúc nào gọn gàng được cả.
  • ドアを開けっぱなしにしないでください。
    Đừng có để cửa sổ mở hoài như vậy
  • ストーブをつけっぱなしで出てきてしまった。
    Tôi vẫn giữ nguyên cái lò sưởi mà không tắt rồi đi ra ngoài
  • 1ヶ月エアコンをつけっぱなしにしたら電気料金が6000円代だった。
    Nếu mà cứ mở máy điều hòa suốt cả tháng thì tiền điện khoảng 6000 Yên.
  • 座りっぱなしで体を動かさないことはタバコを吸うのと同じくらいに体に良くないらしい。
    Hình như việc cứ ngồi một chỗ suốt mà không vận động thì cũng không tốt cho sức khỏe giống như hút thuốc lá vậy.
  • 水を出しっぱなしにしないでください。
    Xin đừng có để nước chảy suốt như thế.
  • 夕べはいつの間にか寝てしまったから、一晩中電気がつけっぱなしだった。
    Vì tối qua tôi ngủ quên lúc nào không hay nên đã để đèn sáng cả đêm.

Xem thêm: Ngữ pháp たりとも~ない

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search