skip to Main Content
Ngữ Pháp にわたって

Ngữ pháp にわたって -Luyện thi JLPT N2

Qua bài viết này hãy cùng Học Tiếng Nhật 365 học ngữ pháp にわたって nhé!!! Chúng tôi sẽ  mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp にわたって, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể thường sử dụng trong cuộc sống.

Ngữ pháp にわたって

1. Ý nghĩa :”Suốt…, trong suốt…, trải khắp….”

2. Cách sử dụng

Ngữ pháp にわたってđi sau từ chỉ khoảng thời gian, hoặc không, để diễn nhấn mạnh số nhiều của thời gian, không gian đó, rằng: “suốt trong khoảng thời gian đó, hoặc toàn bộ không gian đó”. 

3. Cách kết hợp

 にわたって

にわたる + N

♥♥Hãy cùng tham gia Khóa học cấp tốc N2 để nâng cao trình độ tiếng nhật các bạn nhé!!♥♥

4. Ví dụ

  • 山田さんは病気のため、2か月にわたって学校を休んだ。

→ Anh Yamada do bị bệnh nên đã nghỉ học trong suốt hai tháng.

  • 広範囲にわたって海の汚染が、問題になっている。

→ Biển ô nhiễm trong cả phạm vi rộng lớn là một vấn đề nghiêm trọng.

  • 彼は環境汚染の調査を5年にわたって続けてきた。

→ Anh ta đã điều tra về ô nhiễm môi trường trong suốt 5 năm nay.

  • 会議は5日間にわたって行われました。

→ Cuộc họp đã diễn ra suốt 5 ngày.

  • 700メートルにわたって、桜の木が植えられている。

→ Cây hoa anh đào được trồng dọc suốt 700 mét.

  • 5日間にわたる会議が終りました。

→ Cuộc họp kéo dài suốt 5 ngày đã kết thúc.

  • わが社は20年間にわたり、この薬の研究開発に努めてきた。

→ Trong suốt 20 năm qua, công ty chúng tôi đã nỗ lực nghiên cứu và phát triển loại thuốc này.

  • 兄は 5時間にわたる大手術を受けた。

→ Anh trai đã phải phẫu thuật trong suốt 5 giờ đồng hồ.

  • リンさんは病気のため、2ヶ月にわたって学校を休んだ。

→ Linh vì bị ốm nên đã nghỉ học suốt 2 tháng.

  • 西日本全域にわたり、台風の被害を受けた。

→ Toàn bộ các vùng trên khắp phía Tây nước Nhật đều bị thiệt hại do bão.

Để học tiếng nhật một cách hiệu quả, các bạn hãy tham khảo phương pháp học tiếng nhật nhé!!!!

Xem các bài đã đăng: Tổng hợp ngữ pháp N2

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search