skip to Main Content
Ngữ Pháp に足る

Ngữ pháp に足る- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp に足る- JLPT N1!

Ngữ pháp に足る

Cấu trúc:  動辞書形/名する + に足る

Ý nghĩa: Đáng để – Xứng đáng – Đủ để

Ngữ pháp に足る diễn tả sự việc mặc dù làm như vậy nhưng có đầy đủ giá trị…

Ngữ pháp に足る phía sau thường đi với những đồng từ như 「尊敬する」「信頼する」v.v.

「に足りる」là dạng văn nói của「に足る」

Chú ý: Ngữ pháp に足る dùng trong văn viết trịnh trọng.

             取るに足らない (quán dụng): vô ích, tầm thường

Ví dụ:

  • 次の首相は国民の代表と言うに足る人物であってほしい。
    Hi vọng rằng Thủ tướng tiếp theo sẽ là người có thể đại diện cho toàn thể người dân cả nước.
  • だれかが離婚したとかしないとかなど、取るに足らないニュースだ。
    Chuyện như ai đó đã li hôn rồi hay chưa ấy là cái loại tin tức tầm phào
  • インターネットで得たその情報は、信頼に足るものとは思えない。
    Tôi nghĩ là cái tin tức lấy từ trên mạng đó không đủ tin cậy đâu.
  • 彼の行動は尊敬に足る。
    Hành động của anh ấy thật xứng đáng được tôn vinh
  • あの人の話は聞くに足る。
    Câu chuyện của người đó thật đáng để nghe.
  • ナイフについた指紋は信頼するに足る証拠です。
    Vân tay dính trên con dao là chứng cớ đủ để tin cậy.
  • パスポートはあなたがだれであるかを証明するに足る書類です。
    Hộ chiếu là hồ sơ đủ để chứng minh bạn là ai.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 世界遺産に登録するに足る遺跡です。
    Di tích xứng đáng đăng ký vào di sản thế giới.
  • 国家大学での理系のいろいろな心がけがあるから、野原先生は尊敬するに足る先生です。
    Do có nhiều đóng góp trong ngành vật lý ở đại học quốc gia, thầy Nohara là thầy giáo đáng được kính trọng
  • 彼女は優しくて、親切だ。友達になるに足る人です。
    Cô ấy hiền lành lại tốt bụng. Là người xứng đáng để làm bạn.
  • 最近のニュースはくだらない情報だらけです。討論するに足る情報はない。
    Tin tức gần đây toàn những tin vô giá trị. Không có tin nào đáng để thảo luận cả.
  • 高橋さんは信頼するに足る人ですよ。彼と秘密を話してもいいです。
    Anh Takahashi là người đáng tin. Nói bí mật với anh ấy cũng được.
  • そんなに小さい事件なら感心するに足るじけんではない。
    Nếu là sự kiện nhỏ thế này thì là sự kiện không đáng quan tâm.
  • 会議では皆それぞれ勝手なことをいうばかりで、耳を傾けるに足る意見は出なかった。
    Trong cuộc họp, mọi người đều nói theo cảm tính của mình, không có ý kiến nào đáng lắng nghe.
  • 学校で子供たちが信頼するに足る教師に出会えるかどうかが問題だ。
    Vấn đề là ở trường học chúng ta có thể gặp được hay không những thầy giáo đáng cho bọn trẻ tin tưởng.
  • 一生のうちに語るに足る冒険などそうあるものではない。
    Trong đời một người, không dễ gì có được một cuộc mạo hiểm đáng kể lại như thế.
  • あの方は皆さんに尊敬するに足るお母様です。
    Bà ấy là một bà mẹ xứng đáng nhận được sự kính trọng của tất cả mọi người.
  • 彼は、その仕事を任せるに足る人です。
    Anh ấy là người xứng đáng để giao công việc đấy.
  • かとうさんは、信頼に足る人物だ。何でも相談するといいよ。
    Anh Kato là một người đáng để tin tưởng. Cậu có thể thảo luận bất cứ chuyện gì với anh ấy.
  • この農園は私たちの必要を満たすに足るだけの野菜を産出する。
    Nông trang này sản xuất rau đủ để đáp ứng các nhu cầu của chúng tôi.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • 世界一周旅行するに足るぐらいのお金が欲しいです。
    Tôi muốn có tiền đủ để du lịch một vòng quanh thế giới.
  • 彼は信用して大事を託するに足る男だ。
    Anh ta là một người đáng để tin tưởng và giao những việc lớn.
  • 彼女はとても素晴らしい人で、尊敬に足りると思います。
    Tôi nghĩ bà ấy là một người rất tuyệt vời và đáng để kính trọng.
  • 彼女の話は聞くに足りる素晴らしい話です。
    Những câu chuyện của bà ấy rất tuyệt vời, rất đáng để nghe.
  • 彼は尊敬に足らない人です。
    Ông ấy là một người không đáng để tôn trọng.
  • 危険を顧みず乗客の生命を救った彼の行為は、称賛に足るものだ。
    Hành vi không màng đến nguy hiểm để cứu hành khách của ông ấy thì rất đáng để ca ngợi.

Tham khảo: Giáo trình tiếng Nhật luyện thi N1

  • 彼は今度の数学オリンピックで十分満足に足る成績を取った。
    Anh ta đã đạt được thành tích hoàn toàn đáng để hài lòng tại kỳ thi Olympic toán vừa rồi.
  • 田中君は大学の代表として推薦するに足る有望な学生だ。
    Tanaka là một học sinh có triển vọng, xứng đáng để được giới thiệu vào thành viên đại diện cho trường.
  • これはわざわざ議論するに足る問題だろうか。
    Liệu đây có phải là vấn đề đáng để phải thảo luận hay không?
  • 彼の今度の小説はすばらしい。間違いなく文学賞に選ばれるにたる出来だといえる。
    Tiểu thuyết lần này của anh ấy thật tuyệt vời. Có thể nói rằng chắc chắn đó là một tác phẩm xứng đáng để được đề cử cho giải thưởng văn học.
  • あの人は信頼するに足る人物です。
    Người đó là một người đáng để tin tưởng.
  • 最近の彼の作品は論ずるにたるものが少なくなってしまった。
    Những tác phẩm gần đây của ông ấy ngày càng ít cái đáng để bình luận.

Xem thêm: Ngữ pháp に堪える

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search