skip to Main Content
Ngữ Pháp に堪える

Ngữ pháp に堪える- Ngữ pháp N1- Luyện thi JLPT

Hôm nay học tiếng Nhật 365 sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu Ngữ pháp に堪える- JLPT N1!

Ngữ pháp に堪える

Cấu trúc: 動辞書形/名する + に堪える

Ý nghĩa:  Chịu đựng…/Đáng…

Ngữ pháp に堪える đi sau một số danh từ hoặc động từ hạn chế như鑑賞、批判、読む、見る、」v.v. 
Chú ý: Ngữ pháp に堪える diễn tả ý nghĩa “chịu đựng …/ cố sức chịu đựng…”. Nếu muốn diễn tả ý “không thể chịu đựng” thì dùng từ「たえられない」.Có thể dịch theo nghĩa khác như : Bất chấp, không bị ảnh hưởng bởi những tác động khắc nghiệt, mạnh mẽ từ bên ngoài.Diễn tả các trạng thái tiêu cực như việc chịu đựng sự đau khổ, chán ghét.
Chú ý: Ngữ pháp に堪える diễn tả ý nghĩa “xứng đáng để làm…/ có đủ điều kiện tương xứng để làm…”. Nếu muốn phủ định thì phải dùng cách nói「たえない」 , không được dùng「たえられない」.

Ví dụ:

  • 優れた児童文学は、大人の鑑賞にも堪えるものだ。
    Tác phẩm văn học dành cho thiếu nhi xuất sắc thì có thể chống đỡ được cả sự bình giá của người lớn.
  • この材料は火に耐える。
    Nguyên liệu này có thể chịu được lửa.
  • この説はまだ証拠が少なく、詳細な議論に堪えるものではない。
    Lý thuyết này vẫn còn ít chứng cứ quá nên không thể nghị
  • どんな天候にも耐える。
    Chịu được bất cứ thời tiết nào .
  • この展示は鑑賞にたえる作品が少ない。
    Triển lãm này có ít tác phẩm đáng để thưởng thức.
  • きびしい読者の批評にたえる紙面作りを目指したい。
    Mục tiêu của tôi là làm ra những trang báo có thể chịu được phê bình của những độc giả nghiêm khắc.
  • このシャツは毎日の洗濯にたえる素材で作られています。
    Chiếc áo này được làm bằng nguyên liệu có thể giặt mỗi ngày..
  • あの映画は子ども向けですが、大人の鑑賞にも十分堪えます
    Bộ phim đó mặc dù dành cho trẻ em nhưng cũng rất đáng để người lớn xem.
  • 高温にたえる構造。
    Cấu tạo có thể chịu được nhiệt độ cao.
  • 彼の小説はまだ、小説好きの読者が読むに堪える本ではない。
    Tiểu thuyết của anh ấy vẫn chưa thể là một quyển sách đáng để những người mê tiểu thuyết đọc
  •  早く専門家の批評に堪える小説が書けるようになりたいと思う。
    Tôi muốn sớm có thể viết được những tiểu thuyết đáng để các nhà chuyên môn quan tâm nhận xét.

Tham khảo: Luyện thi N3 cấp tốc

  • 彼は十分その職に堪える
    Anh ta hoàn toàn xứng đáng với chức vụ đó
  • 艱難に堪えるように身を鍛える。
    Rèn luyện bản thân để có thể chịu đựng được trước các khó khăn.
  • この船は航海に堪えるか
    Liệu con tàu này có đáp ứng được những chuyến đi biển không?
  • 彼はいかなる大任にも堪える
    Anh ta có thể đáp ứng được bất kỳ nhiệm vụ lớn lao nào.
  • 誘惑に堪える人は少ない。
    Rất ít người có thể cưỡng lại được sự cám dỗ.
  • 私の家は地震に堪えるように設計されている。
    Nhà tôi được thiết kể để có thể chịu được động đất
  • この木は厳しい冬の寒さにたえて、春になると、美しい花を咲かせます。
    Loại cây này sau khi chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt cảu mùa đông, đến lúc sang xuân sẽ trổ ra những bông hoa tươi đẹp.
  • 目標に向かって頑張ろうと思うことで、つらい練習にも耐えてきました。
    Nghĩ phải luôn cố gắng, hướng đến mục tiêu nên tôi đã chịu đựng được những luyện tập vất vả.

Tham khảo: Luyện thi N2 

  • それは場合によっては痛みに耐える最善の方法となります。
    Điều đó trong một số trường hợp, sẽ trở thành phương pháp tốt nhất để chịu đựng nỗi đau.
  • 孤独に生きることで、孤独に耐える強い人になることができます。
    Sống trong cô đơn, sẽ có thể trở thành một người mạnh mẽ, chịu đựng được sự cô đơn.
  • 重圧に耐えられなくなって、彼は社長の座を降りた。
    Vì không còn chịu đựng nổi áp lực nặng nề, anh ấy đã rời cái ghế giám đốc.
  • 読むにたえる記事が書けるようになるまでには相当の訓練が要る。
    Cần phải khổ luyện nhiều mới có thể viết được những bài báo đáng đọc.
  • アマチュアの展覧会ではあるが、鑑賞にたえる作品が並んでいる。
    Dù là một cuộc triển lãm tranh nghiệp dư, nhưng cũng có trưng bày nhiều tác phẩm đáng thưởng lãm.
  • さいきんは大人の鑑賞にたえる、ドラマが少なくなった。
    Gần đây ngày càng có ít bộ phim truyền hình chịu được sự đánh giá của người lớn

Tham khảo: Giáo trình tiếng Nhật luyện thi N1

  • 母は悪いニュースに耐えられなくて、倒れてしまった。
    Mẹ tôi không chịu được tin xấu nên đã ngất đi.
  • あの動物は冬の寒さに耐えられなくて、死んでしまった。
    Loài động vật đó không chịu được cái lạnh của mùa đông nên chết rồi.
  • 僕は上司の性格に耐えて、じっと自分の仕事を果たしました。
    Tôi chịu đựng tính cách của cấp trên và yên lặng hoàn thành công việc của mình.
  • これはいい評判がもらえるに耐えない作品だ。
    Đó là tác phẩm không đáng nhận được lời phê bình tốt.
  • 読む新に耐える本を書きたいアマな作家がたくさんいます。
    Có rất nhiều nhà văn nghiệp dư muốn viết những cuốn sách đáng đọc.
  • 売れるに耐える写真を撮るためにいろいろな美しい風景がある場所に行きました。
    Tôi đã đi đến nhiều nơi có phong cảnh đẹp để chụp những bức ảnh đáng để bán được.

Xem thêm: Ngữ pháp に堪えない

 

 

This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top
×Close search
Search